أَحْمَقُ
ʾaḥmaq
người vô lý
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شخص قليل الفهم أو الذكاء
Tiếng Việt
Một người thiếu ý thức thông thường hoặc trí thông minh; một cá nhân ngốc nghếch hoặc phi lý.
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَا تَكُنْ أَحْمَقًا وَتُصَدِّقَ كُلَّ مَا يُقَالُ."
"Đừng ngốc nghếch mà tin mọi điều được nói."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: حَمْقَى (Broken Plural). Gốc từ: ح-م-ق. Một người thiếu ý thức thông thường hoặc trí thông minh.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
