(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَخْفَقَ
B2
فعل (Masculine) خ - - ف - - ق Tổng quát

أَخْفَقَ

ʾakhfaqa
làm kém
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فشل في تحقيق النجاح

Tiếng Việt

Thực hiện kém; không thành công hoặc không làm tốt việc gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَخْفَقَ الطَّالِبُ فِي الامْتِحَانِ."

    "Học sinh đã làm kém trong kỳ thi."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: خ-ف-ق | Động từ nguyên thể của 'أَخْفَقَ' là 'إِخْفَاق' (ikhfāq). Lưu ý rằng động từ này thường được sử dụng để diễn tả sự thất bại trong một hành động hoặc mục tiêu cụ thể.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "أَخْفَقَ الطَّالِبُ فِي الاِخْتِبَارِ."
    Học sinh đã trượt trong bài kiểm tra.
    أَخْفَقَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَنْ يُخْفِقَ الْمُجْتَهِدُ أَبَدًا."
    Người siêng năng sẽ không bao giờ thất bại.
    يُخْفِقَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لَنْ' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "كُنْتُ أَخْشَى أَنْ أُخْفِقَ فِي مُهِمَّتِي."
    Tôi đã sợ rằng mình sẽ thất bại trong nhiệm vụ của mình.
    أُخْفِقَ: فعل مضارع منصوب بـ 'أَنْ' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Tương lai
  • "أَخْفَقَ الطَّالِبُ فِي الِامْتِحَانِ."
    Học sinh đã trượt kỳ thi.
    أَخْفَقَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực), الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة)
  • "سَوْفَ أُسَافِرُ إِلَى مِصْرَ غَدًا."
    Tôi sẽ đi du lịch đến Ai Cập vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال (tiếp đầu ngữ chỉ tương lai), أُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (động từ hiện tại/tương lai, cách Raf', dấu hiệu là الضمة). Trong trường hợp này, سوف biểu thị tương lai.
  • "سَيُحَاوِلُ مُحَمَّدٌ أَنْ يَتَعَلَّمَ اللُّغَةَ الْعَرَبِيَّةَ."
    Mohammed sẽ cố gắng học tiếng Ả Rập.
    سَ: حرف استقبال (tiếp đầu ngữ chỉ tương lai), يُحَاوِلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (động từ hiện tại/tương lai, cách Raf', dấu hiệu là الضمة). Trong trường hợp này, س biểu thị tương lai.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "أَخْفَقَ الطَّالِبُ فِي الِامْتِحَانِ."
    Học sinh đã trượt kỳ thi.
    أَخْفَقَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "أَخْفَقَتِ الشَّرِكَةُ فِي تَحْقِيقِ الأَرْبَاحِ الْمَطْلُوبَةِ."
    Công ty đã không đạt được lợi nhuận mong muốn.
    أَخْفَقَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الشَّرِكَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "أَخْفَقَ الْمُتَسَابِقُ فِي الْوُصُولِ إِلَى الْخَطِّ النِّهَائِيِّ."
    Người tham gia cuộc thi đã không thể đến được vạch đích.
    أَخْفَقَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُتَسَابِقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "أَخْفَقَ الطَّالِبُ فِي الامْتِحَانِ."
    Học sinh đã trượt kỳ thi.
    أَخْفَقَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَنْ يُخْفِقَ الْمُجْتَهِدُ أَبَدًا."
    Người siêng năng sẽ không bao giờ thất bại.
    يُخْفِقَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الْمُجْتَهِدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَمْ يُخْفِقْ فِي مَسْعَاهُ."
    Anh ấy đã không thất bại trong nỗ lực của mình.
    يُخْفِقْ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لم' وعلامة جزمه السكون. والفاعل ضمير مستتر تقديره 'هو'.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "أَخْفَقَ الطَّالِبُ فِي الامْتِحَانِ."
    Học sinh đã trượt trong kỳ thi.
    أَخْفَقَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَنْ يُخْفِقَ الْمُجْتَهِدُ فِي مَسْعَاهُ."
    Người chăm chỉ sẽ không thất bại trong nỗ lực của mình.
    يُخْفِقَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الْمُجْتَهِدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "كُنْتُ أَخْشَى أَنْ أُخْفِقَ فِي تَحْقِيقِ حُلْمِي."
    Tôi đã sợ rằng tôi sẽ thất bại trong việc thực hiện ước mơ của mình.
    أُخْفِقَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. والفاعل ضمير مستتر تقديره أنا.
(Vị trí vocab_tab4_inline)