(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَعْزَب
A2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective Masculine) ع - - ز - - ب Xã hội học, Luật pháp

أَعْزَب

'aʿzab
chưa kết hôn
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غير متزوج

Tiếng Việt

Chưa kết hôn, không lập gia đình.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ أَعْزَب."

    "Anh ấy chưa kết hôn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

غَيْرُ مُتَزَوِّج (Chưa kết hôn)

Addad

مُتَزَوِّج (Đã kết hôn)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ز-ب | Số nhiều: عُزَّاب (Broken Plural) | Chưa kết hôn, dùng cho nam giới. Để chỉ nữ giới chưa kết hôn, dùng 'عَزْبَاء' (ʿazbāʾ).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) عَزْبَاء
"هِيَ عَزْبَاءُ."
Cô ấy còn độc thân.
Plural (Jama') عُزَّاب
"هُمْ عُزَّابٌ."
Họ là những người độc thân.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَعْزَب
"هُوَ أَعْزَبُ مِنْ غَيْرِهِ."
Anh ấy độc thân hơn những người khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)