أَقْرَضَ
ʾaqraḍa
cho vay
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أعطى مالًا أو شيئًا على سبيل الدين
Tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'loan': cho ai đó vay, mượn cái gì trong một khoảng thời gian, với mong muốn sẽ nhận lại.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَقْرَضَ البَنْكُ الشَّرِكَةَ مَبْلَغًا كَبِيرًا."
"Ngân hàng đã cho công ty vay một khoản tiền lớn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ق-ر-ض | Động từ nguyên mẫu: إقراض (ʾiqrāḍ) - Cho vay, hành động cho vay. Thường dùng trong bối cảnh tài chính hoặc giao dịch.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"أَقْرَضَ مُحَمَّدٌ صَدِيقَهُ مَالًا."Muhammad đã cho bạn của anh ấy vay tiền.أَقْرَضَ: فعل ماض مبني على الفتح. مُحَمَّدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مَالًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أَقْرَضَتِ الْمَصْرِفُ الشَّرِكَةَ قَرْضًا كَبِيرًا."Ngân hàng đã cho công ty vay một khoản vay lớn.أَقْرَضَتِ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْمَصْرِفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. قَرْضًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"اُكْتُبْ دَرْسَكَ يَا عَلِيُّ!"Hãy viết bài học của con đi, hỡi Ali!اُكْتُبْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر على آخره والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. دَرْسَكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
