أَكْثَر
ʾakthar
hơn
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
كمية أو عدد أكبر أو إضافي
Tiếng Việt
Một lượng lớn hơn hoặc bổ sung.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ أَكْثَرُ ذَكَاءً مِنِّي."
"Anh ấy thông minh hơn tôi."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: k-th-r | Số nhiều: أَكَاثِرُ (Broken Plural) | Dùng để so sánh hơn giữa hai đối tượng. Ví dụ: "الْكِتَابُ أَكْثَرُ إِثَارَةً لِلِاهْتِمَامِ" (Quyển sách thú vị hơn).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | أَكْثَرُ |
"هُوَ أَكْثَرُ عِلْمًا مِنِّي." Anh ấy có nhiều kiến thức hơn tôi. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | أَكْثَرَ |
"رَأَيْتُ أَكْثَرَ مِنْ عُصْفُورٍ فِي الْبُسْتَانِ." Tôi đã thấy nhiều hơn một con chim sẻ trong vườn. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | أَكْثَرَ |
"اِسْتَفَدْتُ مِنْ أَكْثَرِ كِتَابٍ." Tôi đã học được từ nhiều cuốn sách hơn. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | أَكَاثِرُ |
Broken Plural "هُمْ أَكَاثِرُ الْمَالِ." Họ là những người có nhiều của cải. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều có quy tắc
-
"هُوَ أَكْثَرُ ذَكَاءً مِنِّي."Anh ấy thông minh hơn tôi.أَكْثَرُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَدَيْنَا أَكْثَرُ مِن خَمْسَةِ كُتُبٍ."Chúng tôi có hơn năm cuốn sách.أَكْثَرُ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"هَذَا الْكِتَابُ أَكْثَرُ فَائِدَةً مِن غَيْرِهِ."Cuốn sách này hữu ích hơn những cuốn khác.أَكْثَرُ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
