أَنْصَفَ
ʾanṣafa
công bằng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عامل بعدل وإنصاف
Tiếng Việt
Công bằng, không thiên vị, không đứng về bên nào trong một tranh chấp hoặc tình huống.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَنْصَفَ الْحَاكِمُ الْمَظْلُومَ."
"Quan tòa đã xét xử công bằng cho người bị hại."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ن-ص-ف | Động từ dạng الماضي (quá khứ)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"اَلْقَاضِي أَنْصَفَ الْمَظْلُومَ. "Vị thẩm phán đã đối xử công bằng với người bị áp bức.أَنْصَفَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít, giống đực, ở dạng Fatha - chỉ định hành động đã hoàn thành). الْمَظْلُومَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị).
-
"يَا رَبِّ، أَنْصِفْنِي مِنْ ظَالِمِي."Lạy Chúa, xin hãy xử công bằng cho con khỏi kẻ áp bức con.أَنْصِفْنِي: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره 'أنت'، والنون للوقاية، والياء مفعول به. (Động từ mệnh lệnh, chủ ngữ ẩn 'bạn', 'n' là để bảo vệ, 'tôi' là tân ngữ). Vì đây là một lời cầu nguyện, động từ được dùng ở dạng mệnh lệnh mang ý nghĩa mong muốn sự công bằng được thực thi.
-
"إِنَّ الْعَدْلَ يَقْتَضِي أَنْ يُنْصِفَ الْحَاكِمُ الشَّعْبَ."Công lý đòi hỏi nhà cầm quyền phải đối xử công bằng với người dân.يُنْصِفَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại/tương lai, cách Nasb vì có 'أن' đứng trước, dấu hiệu là Fatha hiển thị). Đây là فعل مضارع منصوب vì theo sau chữ 'أن' nên mang nghĩa tương lai hoặc một hành động có điều kiện.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"أَنْصَفَ الْقَاضِي الْمُتَّهَمَ."Vị thẩm phán đã đối xử công bằng với bị cáo.أَنْصَفَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). الْقَاضِي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị). الْمُتَّهَمَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị).
-
"يُكْرِمُ الْمُعَلِّمُ الطُّلَّابَ الْمُجْتَهِدِينَ."Người thầy tôn trọng những học sinh chăm chỉ.يُكْرِمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị). الْمُعَلِّمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị). الطُّلَّابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị).
-
"لَنْ يَنْسَى أَحَدٌ فَضْلَ الْمُعَلِّمِ."Không ai sẽ quên sự ưu ái của người thầy.لَنْ: أداة نصب (Tiểu từ Nasb). يَنْسَى: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على الألف (Động từ hiện tại, cách Nasb vì có 'لَنْ', dấu hiệu là Fatha ẩn trên Alif). أَحَدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị). فَضْلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"أَنْصَفَ الْقَاضِي الْمَظْلُومَ."Thẩm phán đã xử công bằng cho người bị hại.أَنْصَفَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْقَاضِي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة. الْمَظْلُومَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"يَسْعَى الْمُوَظَّفُ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِ الشَّرِكَةِ."Nhân viên cố gắng đạt được mục tiêu của công ty.يَسْعَى: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر (الأفعال المعتلة الآخر).
-
"لَمْ يَرْمِ اللاَّعِبُ الْكُرَةَ بِقُوَّةٍ كَافِيَةٍ."Cầu thủ đã không ném bóng với đủ lực.يَرْمِ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه حذف حرف العلة (الأفعال المعتلة الوسط والأخر).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
