(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَهَمِّيَّة
B2
Noun, Feminine ه - - م - - م feminine Nhiều lĩnh vực (Quản lý rủi ro, Kỹ thuật, Y học, Khoa học)

أَهَمِّيَّة

ʾahammiyyah
tính chất quan trọng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة أو صفة كون الشيء مهما

Tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc mang tính chất quan trọng; điểm mà tại đó một phản ứng dây chuyền hạt nhân trở nên tự duy trì; phẩm chất của việc có tầm quan trọng quyết định.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تعتبر هذه القضية ذات أهمية قصوى."

    "Vấn đề này được coi là có tầm quan trọng tối cao."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

جَوْهَرِيَّة (Bản chất, cốt yếu)

Addad

تَفَاهَة (Sự tầm thường, vô nghĩa)

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: أَهَمِّيَّات (ʾahammiyyāt), Sound Plural. Tính quan trọng, tầm quan trọng; gốc từ: ه-م-م

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) أَهَمِّيَّةٌ
"اَلْأَهَمِّيَّةُ كَبِيرَةٌ فِي هٰذَا الْمَوْضُوعِ."
Tầm quan trọng là rất lớn trong chủ đề này.
Accusative (Mansub - Đối cách) أَهَمِّيَّةً
"أَظْهَرْتُ أَهَمِّيَّةً لِلْعَمَلِ."
Tôi đã thể hiện sự quan trọng đối với công việc.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) أَهَمِّيَّةٍ
"تَحَدَّثْتُ عَنْ أَهَمِّيَّةِ التَّعْلِيمِ."
Tôi đã nói về tầm quan trọng của giáo dục.
Plural (Jama' - Số nhiều) أَهَمِّيَّات
Sound Feminine Plural
"اَلْأَهَمِّيَّاتُ كَثِيرَةٌ فِي حَيَاتِنَا."
Những tầm quan trọng rất nhiều trong cuộc sống của chúng ta.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "تُدْرِكُ الْحُكُومَةُ أَهَمِّيَّةَ التَّعْلِيمِ."
    Chính phủ nhận ra tầm quan trọng của giáo dục.
    أَهَمِّيَّةَ: Nasb, vì là مفعول به (đối tượng trực tiếp) của động từ تُدْرِكُ.
  • "تَزْدَادُ أَهَمِّيَّةُ التَّكْنُولُوجِيَا يَوْمًا بَعْدَ يَوْمٍ."
    Tầm quan trọng của công nghệ ngày càng tăng lên.
    أَهَمِّيَّةُ: Raf', vì là فاعل (chủ ngữ) của động từ تَزْدَادُ.
  • "لِلْقِرَاءَةِ أَهَمِّيَّةٌ كُبْرَى فِي تَطْوِيرِ الذَّاتِ."
    Đọc sách có tầm quan trọng lớn trong việc phát triển bản thân.
    أَهَمِّيَّةٌ: Raf', vì là مبتدأ مؤخر (chủ ngữ đứng sau) trong câu danh từ.
  • "اِشْتَرَيْتُ كِتَابَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cuốn sách.
    كِتَابَيْنِ: المثنى منصوب بالياء لأنه مفعول به (Số đôi, cách Nasb với 'ياء', vì nó là đối tượng trực tiếp).
  • "جَاءَ الْمُعَلِّمَانِ إِلَى الْمَدْرَسَةِ."
    Hai giáo viên đã đến trường.
    الْمُعَلِّمَانِ: المثنى مرفوع بالألف لأنه فاعل (Số đôi, cách Raf' với 'ألف', vì nó là chủ ngữ).
  • "نَظَرْتُ إِلَى الْوَلَدَيْنِ."
    Tôi đã nhìn vào hai đứa trẻ.
    الْوَلَدَيْنِ: المثنى مجرور بالياء لأنه اسم مجرور (Số đôi, cách Jarr với 'ياء', vì nó là một danh từ bị giới từ chi phối).
Giống Đực và Giống Cái
  • "تُدْرِكُ الْحُكُومَةُ أَهَمِّيَّةَ التَّعْلِيمِ."
    Chính phủ nhận ra tầm quan trọng của giáo dục.
    أَهَمِّيَّةَ: Nasb, mạo từ xác định (ال), đóng vai trò tân ngữ (maf'ul bihi) nên mang dấu فتحة (fatha).
  • "تَزْدَادُ أَهَمِّيَّةُ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ فِي الْعَالَمِ."
    Tầm quan trọng của tiếng Ả Rập đang tăng lên trên thế giới.
    أَهَمِّيَّةُ: Raf', mạo từ xác định (ال), đóng vai trò chủ ngữ (fa'il) nên mang dấu ضمة (damma).
  • "يَجِبُ أَنْ نُؤَكِّدَ عَلَى أَهَمِّيَّةِ الْعَمَلِ الْجَمَاعِيِّ."
    Chúng ta phải nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm.
    أَهَمِّيَّةِ: Jarr, đi sau giới từ (عَلَى) và mạo từ xác định (ال), nên mang dấu كسرة (kasra).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "تُدْرِكُ الشَّرِكَةُ أَهَمِّيَّةَ التَّسْوِيقِ الْجَيِّدِ."
    Công ty nhận ra tầm quan trọng của việc tiếp thị tốt.
    "أَهَمِّيَّةَ": Maf'ul bihi (đối tượng) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يُؤَكِّدُ الْبَاحِثُونَ عَلَى أَهَمِّيَّةِ الْبَحْثِ الْعِلْمِيِّ."
    Các nhà nghiên cứu nhấn mạnh tầm quan trọng của nghiên cứu khoa học.
    "أَهَمِّيَّةِ": Ism majrur (danh từ bị giới từ chi phối) مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "لَقَدْ أَدْرَكْنَا أَهَمِّيَّةُ التَّعَاوُنِ الدَّوْلِيِّ."
    Chúng tôi đã nhận ra tầm quan trọng của sự hợp tác quốc tế.
    "أَهَمِّيَّةُ": Fa'il (chủ ngữ) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)