أَهْمَلَ
ʾahmala
bỏ bê các mối quan hệ
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تَرَكَ الشَّيْءَ أَوْ الشَّخْصَ دُونَ اِهْتِمَامٍ كَافٍ
Tiếng Việt
Sao nhãng, bỏ bê, không quan tâm đúng mức đến điều gì hoặc ai đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَهْمَلَ وَاجِبَاتِهِ الْمَدْرَسِيَّةَ."
"Anh ấy đã bỏ bê các bài tập ở trường."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ه-م-ل | Nghĩa: Bỏ bê, lơ là. Động từ này thường đi kèm với giới từ في (fī) để chỉ sự bỏ bê trong một lĩnh vực cụ thể.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"اَلْوَلَدُ أَهْمَلَ دُرُوسَهُ فَأَصْبَحَ فَاشِلًا. "Cậu bé đã bỏ bê việc học hành của mình và trở nên thất bại.أَهْمَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. فاعل (ngôi thứ ba số ít giống đực) ẩn (ضمير مستتر). Không có I'rab rõ ràng vì đây là động từ quá khứ.
-
"لَا تُهْمِلْ وَاجِبَاتِكَ يَا صَدِيقِي!"Đừng bỏ bê bổn phận của bạn, hỡi người bạn của tôi!تُهْمِلْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره لأنه سبق بـ 'لا' الناهية. ( فعل مضارع مجزوم : Động từ hiện tại/tương lai ở thể mệnh lệnh phủ định). I'rab: Jazam.
-
"اَلْمُهْمِلُ سَيَنْدَمُ عَلَى إِهْمَالِهِ."Kẻ bỏ bê sẽ hối hận về sự bỏ bê của mình.اَلْمُهْمِلُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. ( مرفوع: Raf', chủ ngữ). I'rab: Raf'.
Thì Tương lai
-
"اَلْأَبُّ أََهْمَلَ وَاَجِبَاتِهِ نَحْوَ أَبْنَائِهِ."Người cha đã lơ là trách nhiệm của mình đối với con cái.أَهْمَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít giống đực, mang dấu فتحة)
-
"يَنْبَغِي أَنْ لَا تُهْمِلَ دُرُوسَكَ لِتَحْقِيقِ النَّجَاحِ."Bạn không nên lơ là việc học để đạt được thành công.تُهْمِلَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại/tương lai, cách منصوب vì đứng sau أن, mang dấu فتحة)
-
"سَوْفَ يَذْهَبُ الطُّلَّابُ إِلَى الْمَكْتَبَةِ غَدًا."Học sinh sẽ đến thư viện vào ngày mai.سوف: حرف استقبال. يَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (سوف là tiền tố tương lai. يَذْهَبُ là động từ hiện tại/tương lai, cách مرفوع, mang dấu ضمة)
Câu mệnh lệnh
-
"اَلْوَلَدُ أَهْمَلَ دُرُوسَهُ."Cậu bé đã bỏ bê việc học của mình."أَهْمَلَ" là فعل ماضٍ (động từ quá khứ) ở ngôi thứ ba số ít giống đực, mang vai trò hành động (فعل), chủ ngữ (فاعل) là "اَلْوَلَدُ" (đã nêu ở trước) và tân ngữ (مفعول به) là "دُرُوسَهُ" (dạng Nasb).
-
"لَا تُهْمِلْ وَاجِبَاتِكَ يَا عَلِيُّ."Đừng bỏ bê nhiệm vụ của con, hỡi Ali."لَا تُهْمِلْ" là فعل مضارع مجزوم (động từ hiện tại bị lược bỏ), thể hiện lệnh cấm. "وَاجِبَاتِكَ" là tân ngữ (مفعول به) ở dạng Nasb.
-
"أَهْمِلُوا كُلَّ مَا يُعِيقُ تَقَدُّمَكُمْ."Hãy bỏ qua mọi thứ cản trở sự tiến bộ của bạn."أَهْمِلُوا" là فعل أمر (động từ mệnh lệnh) ở ngôi thứ hai số nhiều giống đực. Chủ ngữ ẩn (فاعل مستتر). "كُلَّ" là tân ngữ (مفعول به) ở dạng Nasb.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"اَلْوَلَدُ أَهْمَلَ وُجُودَ الْكِتَابِ عَلَى الْمَكْتَبِ."Cậu bé đã lờ đi sự hiện diện của quyển sách trên bàn.أَهْمَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, nguyên âm /a/ trên chữ cái cuối.)
-
"اَلْحُكُومَةُ أَهْمَلَتْ تَطْوِيرَ الْبُنْيَةِ التَّحْتِيَّةِ."Chính phủ đã bỏ bê việc phát triển cơ sở hạ tầng.أَهْمَلَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống cái, nguyên âm /a/ trên chữ cái cuối, thêm tāʾ al-taʾnīth để chỉ giống cái.)
-
"اَلْمُوَظَّفُونَ أَهْمَلُوا مَسْؤُولِيَّاتِهِمْ."Các nhân viên đã bỏ bê trách nhiệm của họ.أَهْمَلُوا: فعل ماضٍ مبني على الضم لاتصاله بواو الجماعة. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số nhiều giống đực, nguyên âm /u/ trên chữ cái cuối, thêm waw al-jama'ah để chỉ số nhiều.)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"اَلْأَبُ أََهْمَلَ رِعَايَةَ أَبْنَائِهِ."Người cha đã bỏ bê việc chăm sóc con cái.أَهْمَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, có nguyên âm 'a' trên chữ cái cuối cùng, không đổi, chức năng như vị ngữ).
-
"لَا تُهْمِلْ وَاجِبَاتِكَ يَا بُنَيَّ."Đừng bỏ bê nghĩa vụ của con, hỡi con trai của ta.تُهْمِلْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره لأنه سبق بـ'لا' الناهية. (Động từ hiện tại, bị 'lā' phủ định, nguyên âm cuối bị lược bỏ do có 'lā', chức năng như vị ngữ).
-
"اَلْمُدِيرُ لَنْ يُهْمِلَ اَلْمُوَظَّفِينَ اَلْمُجْتَهِدِينَ."Giám đốc sẽ không bỏ bê những nhân viên chăm chỉ.يُهْمِلَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره لأنه سبق بـ'لن'. (Động từ hiện tại, dạng منصوب (Nasb) do có 'lan' phía trước, có nguyên âm 'a' trên chữ cái cuối cùng, chức năng như vị ngữ).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"اَلْوَلَدُ أَهْمَلَ دُرُوسَهُ فَـرَسَبَ فِي الاِمْتِحَانِ."Cậu bé đã bỏ bê việc học hành của mình nên đã trượt kỳ thi.أَهْمَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. فاعل (الولد) مستتر. دُرُوسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"لَمْ يُهْمِلِ الطَّبِيبُ الْمَرْضَى فِي الْمُسْتَشْفَى."Bác sĩ không bỏ bê bệnh nhân trong bệnh viện.يُهْمِلْ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لم' وعلامة جزمه السكون. الْمَرْضَى: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة.
-
"يَجِبُ أَنْ لَا نُهْمِلَ صِحَّتَنَا."Chúng ta không nên bỏ bê sức khỏe của mình.نُهْمِلَ: فعل مضارع منصوب بـ 'أن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. صِحَّتَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
