إِزْعَاج
ʾizʿāj
làm phiền
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تَسْبِيبُ إِشْكَالٍ أَوْ قَلَق
Tiếng Việt
Gây rắc rối, lo lắng cho ai đó; làm phiền ai đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَنَا أَكْرَهُ الْإِزْعَاجَ."
"Tôi ghét bị làm phiền."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: z-ʿ-j | Số nhiều: إِزْعَاجَات (Sound Plural) | Danh từ trừu tượng, chỉ hành động gây phiền toái. Lưu ý sự khác biệt với động từ gây phiền (ازْعَجَ - ʾazʿaja).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | إِزْعَاجٌ |
"اَلْإِزْعَاجُ مُؤْذٍ." Sự quấy rầy thì gây khó chịu. |
| Accusative (Mansub) | إِزْعَاجًا |
"تَجَنَّبْ إِزْعَاجًا لِلْآخَرِينَ." Hãy tránh gây phiền toái cho người khác. |
| Genitive (Majrur) | إِزْعَاجٍ |
"تَحَدَّثَ عَنْ سَبَبِ الْإِزْعَاجِ." Anh ấy đã nói về nguyên nhân của sự quấy rầy. |
| Plural | إِزْعَاجَات |
"كَانَتْ هُنَاكَ إِزْعَاجَاتٌ كَثِيرَةٌ." Đã có rất nhiều sự quấy rầy. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
