(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِسْهَاب
B2
اسم (مذكر) س - - ه - - ب masculine Ngôn ngữ học, Tính cách

إِسْهَاب

ʾishāb
tính nói nhiều
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الإِكْثَارُ مِنَ الْكَلاَمِ وَتَجَاوُزُ الْحَدِّ فِيْهِ

Tiếng Việt

Tính nói nhiều; thói quen nói nhiều.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ خِطَابُهُ يَتَّسِمُ بِالإِسْهَابِ الْمُمِلّ"

    "Bài phát biểu của anh ấy mang tính lan man, gây nhàm chán."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

إِطْنَاب (Sự dài dòng) ثرثرة (Sự ba hoa)

Addad

إيجاز (Sự ngắn gọn) اختصار (Sự rút gọn)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-هـ-ب | لا يوجد جمع شائع

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) إِسْهَابٌ
"هَذَا إِسْهَابٌ مُفِيدٌ."
Đây là một sự trình bày chi tiết hữu ích.
Accusative (Mansub - Đối cách) إِسْهَابًا
"قَرَأْتُ إِسْهَابًا مُفَصَّلًا عَنِ الْمَوْضُوعِ."
Tôi đã đọc một sự trình bày chi tiết về chủ đề này.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) إِسْهَابٍ
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى شَرْحٍ بِإِسْهَابٍ."
Tôi đã nghe một lời giải thích chi tiết.
Plural (Jama' - Số nhiều) أَسَاهِيبُ
Broken Plural
"كَانَتْ خُطَبُهُ مَلِيئَةً بِالْأَسَاهِيبِ."
Các bài phát biểu của ông ấy đầy những sự trình bày chi tiết.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْإِسْهَابُ فِي الْحَدِيثِ يُضَيِّعُ الْوَقْتَ."
    Nói lan man làm lãng phí thời gian.
    اَلْإِسْهَابُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ الْإِسْهَابِ عِنْدَ الْكِتَابَةِ."
    Cần tránh nói lan man khi viết.
    اَلْإِسْهَابِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "كَرِهْتُ إِسْهَابًا فِي خُطْبَةِ الْجُمُعَةِ."
    Tôi ghét sự lan man trong bài giảng thứ Sáu.
    إِسْهَابًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اَلْكُتُبُ مُفِيدَةٌ."
    Những cuốn sách thì hữu ích.
    اَلْكُتُبُ: جمع تكسير لكلمة كِتَاب، وهي مبتدأ مرفوع.
  • "رَأَيْتُ رِجَالًا فِي الْمَسْجِدِ."
    Tôi đã thấy những người đàn ông trong nhà thờ Hồi giáo.
    رِجَالًا: جمع تكسير لكلمة رَجُل، وهي مفعول به منصوب.
  • "هَذِهِ مَدَارِسُ جَدِيدَةٌ."
    Đây là những trường học mới.
    مَدَارِسُ: جمع تكسير لكلمة مَدْرَسَة، وهي خبر مرفوع.
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْإِسْهَابُ فِي الْحَدِيثِ مُضِيْعَةٌ لِلْوَقْتِ."
    Nói nhiều lan man là lãng phí thời gian.
    اَلْإِسْهَابُ là مبتدأ (chủ ngữ) ở trạng thái رفع (Raf') với dấu hiệu رفع là الضمة الظاهرة (damma hiển thị).
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ الْإِسْهَابِ عِنْدَ الْكِتَابَةِ."
    Cần tránh nói lan man khi viết.
    اَلْإِسْهَابِ là مضاف إليه (sở hữu cách) ở trạng thái جر (Jarr) với dấu hiệu جر là الكسرة الظاهرة (kasra hiển thị).
  • "اَلْمُتَحَدِّثُ يَتَجَنَّبُ الْإِسْهَابَ."
    Người nói tránh nói lan man.
    اَلْإِسْهَابَ là مفعول به (tân ngữ) ở trạng thái نصب (Nasb) với dấu hiệu نصب là الفتحة الظاهرة (fatha hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)