(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِضَافَةٌ
B1
Danh từ giống cái (Feminine Noun) ض - - ي - - ف feminine Y học, Dinh dưỡng, Kinh tế

إِضَافَةٌ

ʾiḍāfah
sự bổ sung
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

العملية أو الفعل الذي يُضاف به شيء لإكمال أو تعزيز شيء آخر.

Tiếng Việt

Hành động hoặc quá trình bổ sung; sự thêm vào một thứ gì đó để hoàn thiện hoặc tăng cường một thứ khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هذه الإِضَافَةُ ستُحَسِّنُ جَوْدَةَ المُنْتَجِ."

    "Sự bổ sung này sẽ cải thiện chất lượng sản phẩm."

  • "هل لديك أيُّ إِضَافَاتٍ على هذا التقرير؟"

    "Bạn có bất kỳ bổ sung nào cho báo cáo này không?"

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ض-ي-ف (ḍ-y-f). Số nhiều: إِضَافَاتٌ (ʾiḍāfātun), đây là dạng số nhiều giống cái bình thường (Sound Feminine Plural - جمع مؤنث سالم). Từ này thường được dùng để chỉ sự thêm vào, bổ sung vào một cái gì đó đã có sẵn để hoàn thiện hoặc tăng cường.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) إِضَافَةٌ
"الإِضَافَةُ مُهِمَّةٌ لِفَهْمِ اللُّغَةِ."
Việc bổ sung là rất quan trọng để hiểu ngôn ngữ.
Accusative (Mansub - Đối cách) إِضَافَةً
"قَرَأْتُ إِضَافَةً جَدِيدَةً فِي الْكِتَابِ."
Tôi đã đọc một bổ sung mới trong cuốn sách.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) إِضَافَةٍ
"تَحَدَّثْنَا عَنْ أَهَمِّيَّةِ إِضَافَةٍ تَفَاصِيلَ."
Chúng tôi đã nói về tầm quan trọng của việc bổ sung các chi tiết.
Plural (Jama' - Số nhiều) إِضَافَاتٌ
Sound Feminine Plural
"هُنَاكَ إِضَافَاتٌ كَثِيرَةٌ لِلْمَنْهَجِ."
Có rất nhiều bổ sung cho chương trình giảng dạy.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "تَمَّتْ إِضَافَةُ بَيَانَاتٍ جَدِيدَةٍ إِلَى الْمَلَفِّ."
    Việc bổ sung dữ liệu mới vào tệp tin đã được hoàn thành.
    إِضَافَةُ là chủ ngữ (فاعل) ở dạng مرفوع (Raf') vì nó là chủ ngữ của động từ bị động (فعل مبني للمجهول) 'تَمَّتْ'.
  • "يَجِبُ دَفْعُ رُسُومِ الْإِضَافَةِ قَبْلَ بِدَايَةِ الدِّرَاسَةِ."
    Bạn phải trả phí bổ sung trước khi bắt đầu học.
    الْإِضَافَةِ là مضاف إليه (thành phần sở hữu) trong cụm từ 'رُسُومِ الْإِضَافَةِ', vì vậy nó ở dạng مجرور (Jarr).
  • "تَحْتَاجُ الشَّرِكَةُ إِلَى إِضَافَةِ مُوَظَّفِينَ جُدُدٍ لِتَحْسِينِ الْإِنْتَاجِ."
    Công ty cần bổ sung thêm nhân viên mới để cải thiện sản xuất.
    إِضَافَةِ là مضاف إليه (thành phần sở hữu) của danh từ cần (حَاجَةُ), nên nó ở cách مجرور (Jarr).
  • "اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cây bút mới.
    قَلَمَيْنِ là المثنى (số đôi) và là مفعول به (tân ngữ) nên ở dạng منصوب (Nasb) với dấu 'ي'.
  • "هَذَانِ الْكِتَابَانِ مُفِيدَانِ جِدًّا."
    Hai cuốn sách này rất hữu ích.
    الْكِتَابَانِ là المثنى (số đôi) và là مبتدأ (chủ đề) nên ở dạng مرفوع (Raf') với dấu 'ا'.
  • "سَلَّمْتُ عَلَى الْمُدَرِّسَيْنِ."
    Tôi đã chào hai giáo viên.
    الْمُدَرِّسَيْنِ là المثنى (số đôi) và theo sau giới từ 'عَلَى' nên ở dạng مجرور (Jarr) với dấu 'ي'.
Giống Đực và Giống Cái
  • "تُمَثِّلُ هَذِهِ الْخُطْوَةُ إِضَافَةً مُهِمَّةً لِلْمَشْرُوعِ."
    Bước này thể hiện một sự bổ sung quan trọng cho dự án.
    إِضَافَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه تنوين الفتح (Nasb vì là Mفعول به).
  • "قَدَّمَ الْبَاحِثُ إِضَافَةً جَدِيدَةً لِلنَّظَرِيَّةِ الْعِلْمِيَّةِ."
    Nhà nghiên cứu đã đưa ra một sự bổ sung mới cho lý thuyết khoa học.
    إِضَافَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه تنوين الفتح (Nasb vì là Mفعول به).
  • "تَحْتَاجُ الْوَصْفَةُ إِلَى إِضَافَةِ قَلِيلٍ مِنَ الْمِلْحِ."
    Công thức cần thêm một chút muối.
    إِضَافَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة (Jarr vì là Mضاف إليه).
(Vị trí vocab_tab4_inline)