إِعْفَاءٌ
iʿfāʾ
sự miễn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
رَفْعُ التَّكْلِيفِ أَوِ الْوَاجِبِ عَنْ شَخْصٍ أَوْ جِهَةٍ.
Tiếng Việt
Sự miễn, sự được miễn (khỏi một nghĩa vụ, thuế, luật lệ nào đó).
Ví dụ (Amthilah)
-
"حَصَلَ عَلَى إِعْفَاءٍ ضَرِيبِيٍّ."
"Anh ấy đã được miễn thuế."
-
"نَالَ إِعْفَاءً مِنَ الْخِدْمَةِ الْعَسْكَرِيَّةِ."
"Anh ấy được miễn nghĩa vụ quân sự."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-ف-و (ʿ-f-w). | Số nhiều: إِعْفَاءَاتٌ (iʿfāʾāt) - Đây là dạng số nhiều nguyên vẹn giống cái (Sound Feminine Plural), thường dùng cho danh từ chỉ hành động (مصدر). Từ này chỉ sự miễn trừ khỏi nghĩa vụ, thuế, quy định hoặc hình phạt.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | إِعْفَاءٌ |
"هَذَا إِعْفَاءٌ ضَرُورِيٌّ." Đây là một sự miễn trừ cần thiết. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | إِعْفَاءً |
"مَنَحَ الْحَاكِمُ إِعْفَاءً لِلْمُتَضَرِّرِينَ." Thống đốc đã ban hành sự miễn trừ cho những người bị ảnh hưởng. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | إِعْفَاءٍ |
"تَحَدَّثَ عَنْ شُرُوطِ الْإِعْفَاءِ." Ông ấy đã nói về các điều kiện để được miễn trừ. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | إِعْفَاءَاتٌ |
Sound Plural "تَمَّ تَقْدِيمُ إِعْفَاءَاتٍ ضَرِيبِيَّةٍ." Các khoản miễn thuế đã được cung cấp. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"تَقَدَّمَ الْمُوَظَّفُ بِطَلَبِ إِعْفَاءٍ مِنَ الضَّرِيبَةِ."Nhân viên đã nộp đơn xin miễn thuế.إِعْفَاءٍ: مجرور بالإضافة (Jarr), vì nó là مضاف إليه (muḍāf ilayhi - đối tượng sở hữu) cho طَلَبِ.
-
"أَصْدَرَتِ الْحُكُومَةُ قَرَارًا بِإِعْفَاءِ الشَّرِكَاتِ الصَّغِيرَةِ مِنَ الرُّسُومِ."Chính phủ đã ban hành quyết định miễn lệ phí cho các công ty nhỏ.بِإِعْفَاءِ: مجرور بحرف الجر (Jarr), vì nó đi sau حرف الجر (ḥarf al-jarr - giới từ) 'بِ'.
-
"يَسْعَى الْوَزِيرُ إِلَى الْحُصُولِ عَلَى إِعْفَاءٍ لِلْمُتَضَرِّرِينَ مِنَ الْجَائِحَةِ."Bộ trưởng đang cố gắng đạt được sự miễn trừ cho những người bị ảnh hưởng bởi đại dịch.عَلَى إِعْفَاءٍ: مجرور بحرف الجر (Jarr), vì nó đi sau حرف الجر (ḥarf al-jarr - giới từ) 'عَلَى'.
Số nhiều có quy tắc
-
"قَرَّرَتِ الْحُكُومَةُ إِعْفَاءَ الْمُوَاطِنِينَ مِنْ ضَرِيبَةِ الدَّخْلِ."Chính phủ đã quyết định miễn thuế thu nhập cho người dân.إِعْفَاءَ: Maf'ul Bih (مفعول به), Nasb (نصب).
-
"يَسْعَى الْبَلَدُ إِلَى الْحُصُولِ عَلَى إِعْفَاءٍ مِنَ الدُّيُونِ الْخَارِجِيَّةِ."Đất nước đang cố gắng để được miễn các khoản nợ nước ngoài.إِعْفَاءٍ: Ism Majrur (اسم مجرور), Jarr (جر).
-
"الإِعْفَاءُ حَقٌّ مِنْ حُقُوقِ الْمُسْتَهْلِكِ."Sự miễn trừ là một trong những quyền của người tiêu dùng.الإِعْفَاءُ: Mubtada (مبتدأ), Raf' (رفع).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
