اَلْوَقْسُ
al-waqs
cá thu ngàng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أنواع مختلفة من الأسماك المفترسة، وخاصة بعض أنواع سمك الكراكي أو البيكريل.
Tiếng Việt
Một số loài cá săn mồi khác nhau, đặc biệt là một số loài cá chó (pike), cá chó nhỏ (pickerel) hoặc cá thu ngàng (jack).
Ví dụ (Amthilah)
-
"يُعَدُّ اَلْوَقْسُ مِنْ أَشْهَرِ أَنْوَاعِ السَّمَكِ فِي هَذِهِ الْمِنْطَقَةِ."
"Cá thu ngàng là một trong những loại cá phổ biến nhất ở khu vực này."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: و-ق-س | جمع: أَوْقَاس (تكسير)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
