(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتَثْمَرَ
B2
فعل ماض (Masculine) ث - - م - - ر Kinh tế, Tài chính

اِسْتَثْمَرَ

istaṯmara
đã đầu tư
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

وَضَعَ الْمَالَ فِي مَشْرُوعٍ بِهَدَفِ الْحُصُولِ عَلَى رِبْحٍ

Tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'invest'. Đầu tư, bỏ vốn vào một cái gì đó với kỳ vọng thu được lợi nhuận trong tương lai.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِسْتَثْمَرَتِ الشَّرِكَةُ مِلْيُونَ دُولَارٍ فِي الْمَشْرُوعِ الْجَدِيدِ."

    "Công ty đã đầu tư một triệu đô la vào dự án mới."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ث-م-ر | Động từ: Quá khứ của động từ 'đầu tư'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "اِسْتَثْمَرَ الْمُهَنْدِسُ أَمْوَالَهُ فِي شَرِكَةٍ جَدِيدَةٍ."
    Kỹ sư đã đầu tư tiền của mình vào một công ty mới.
    اِسْتَثْمَرَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُهَنْدِسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اِسْتَثْمَرَتِ الشَّرِكَةُ فِي مَجَالِ التِّكْنُولُوجِيَا."
    Công ty đã đầu tư vào lĩnh vực công nghệ.
    اِسْتَثْمَرَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الشَّرِكَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اُدْخُلْ إِلَى الْبَيْتِ بِهُدُوءٍ."
    Hãy vào nhà một cách yên lặng.
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون. الفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اِسْتَثْمَرَ رَجُلٌ ثَرِيٌّ أَمْوَالَهُ فِي شَرِكَةِ التِّكْنُولُوجِيَا."
    Một người đàn ông giàu có đã đầu tư tiền của mình vào một công ty công nghệ.
    اِسْتَثْمَرَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, dạng active). رَجُلٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah trên chữ cái cuối).
  • "لَقَدْ اِسْتَثْمَرَتِ الْمُؤَسَّسَةُ فِي مَجَالَ الطَّاقَةِ الْمُتَجَدِّدَةِ."
    Tổ chức đã đầu tư vào lĩnh vực năng lượng tái tạo.
    اِسْتَثْمَرَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống cái, dạng active). الْمُؤَسَّسَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah trên chữ cái cuối).
  • "يَجِبُ أَنْ نَسْتَثْمِرَ فِي تَعْلِيمِ الْأَطْفَالِ لِمُسْتَقْبَلٍ أَفْضَلَ."
    Chúng ta nên đầu tư vào giáo dục trẻ em để có một tương lai tốt đẹp hơn.
    نَسْتَثْمِرَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (động từ hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha trên chữ cái cuối). أن: حرف نصب ومصدر (tiểu từ Nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)