اِسْتَثْنَى
istaṯnā
bỏ sót
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أغفل أو حذف شخصًا أو شيئًا من قائمة أو مجموعة.
Tiếng Việt
Không bao gồm ai đó hoặc cái gì đó; bỏ sót, loại bỏ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِسْتَثْنَى الْمُدِيرُ اِسْمَهُ مِنَ الْقَائِمَةِ."
"Giám đốc đã bỏ sót tên anh ấy khỏi danh sách."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ث ن ي (th-n-y) | Nghĩa: Loại trừ, bỏ qua. Động từ này thường được sử dụng trong văn bản chính thức và học thuật.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"اِسْتَثْنَىٰ الْمُدِيرُ الْمُوَظَّفَ الْمُهْمِلَ مِنَ التَّرْقِيَةِ."Giám đốc đã loại nhân viên lơ là khỏi danh sách thăng chức.اَلْمُوَظَّفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"لَمْ تَسْتَثْنِ الْمُؤَسَّسَةُ أَحَدًا مِنَ الْمُسَابَقَةِ."Tổ chức không loại ai khỏi cuộc thi.أَحَدًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"اِسْتَثْنِ هَذَا الْبَيْتَ مِنَ الْقَائِمَةِ."Hãy loại bỏ ngôi nhà này khỏi danh sách.هَذَا: مفعول به منصوب محلا (اسم إشارة مبني في محل نصب مفعول به). فعل الأمر هنا مبني على السكون الظاهر.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"اِسْتَثْنَىٰ الْمُدِيرُ الْمُوَظَّفَ الْمُهْمِلَ مِنَ التَّرْقِيَةِ."Giám đốc đã loại nhân viên cẩu thả khỏi danh sách thăng chức.اِسْتَثْنَىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُوَظَّفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"اِسْتَثْنَيْتُ بَعْضَ الْكَلاَمِ لِعَدَمِ الْأَهَمِّيَّةِ."Tôi đã bỏ qua một vài lời nói vì chúng không quan trọng.اِسْتَثْنَيْتُ: فعل ماضٍ مبني على السكون والتاء فاعل. بَعْضَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"لَمْ يَسْتَثْنِ الْقَاضِي أَحَدًا مِنَ الشُّهُودِ فِي الْقَضِيَّةِ."Thẩm phán đã không loại trừ bất kỳ ai trong số các nhân chứng trong vụ án.يَسْتَثْنِ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لم' وعلامة جزمه حذف حرف العلة. أَحَدًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"اِسْتَثْنَىٰ الْمُدِيرُ الْمُوَظَّفَ الْمُهْمِلَ مِنَ التَّرْقِيَةِ."Giám đốc đã loại nhân viên cẩu thả khỏi danh sách thăng chức.اِسْتَثْنَىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُوَظَّفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"لَمْ يَسْتَثْنِ الْقَاضِي أَيَّ شَاهِدٍ مِنَ الشَّهَادَةِ."Thẩm phán đã không loại bất kỳ nhân chứng nào khỏi lời khai.يَسْتَثْنِ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه حذف حرف العلة. أَيَّ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"سَيَسْتَثْنِي الْفَنَّانُ بَعْضَ التَّفَاصِيلِ مِنَ اللَّوْحَةِ."Nghệ sĩ sẽ loại bỏ một số chi tiết khỏi bức tranh.سَيَسْتَثْنِي: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. بَعْضَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
