اِسْتَهَانَ بِـ
istahāna biـ
đánh giá thấp
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
قلّل من شأن أو قيمة أو أهمية شخص أو شيء
Tiếng Việt
đánh giá thấp mức độ, giá trị hoặc tầm quan trọng của (ai đó hoặc điều gì đó).
Ví dụ (Amthilah)
-
"لاَ تَسْتَهِنْ بِقُدْرَةِ اللَّهِ."
"Đừng đánh giá thấp sức mạnh của Thượng Đế."
-
"اِسْتَهَانَ بِخُطُورَةِ الْمَوْقِفِ."
"Anh ta đã đánh giá thấp mức độ nghiêm trọng của tình hình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: هـ و ن (h-w-n) | فعل مزيد (Derived Verb). فعل لازم: cần giới từ 'بِـ' để liên kết với tân ngữ. Ví dụ: 'اِسْتَهَانَ بِقُدْرَاتِهِ' (đánh giá thấp khả năng của anh ta).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"لَقَدِ ٱسْتَهَانَ بِقُدْرَاتِهِ ٱلْمُدِيرُ."Giám đốc đã đánh giá thấp khả năng của anh ấy.اَلْمُدِيرُ là فاعل (chủ ngữ), ở trạng thái مرفوع (Raf'). بِقُدْرَاتِهِ là جار ومجرور (giới từ và tân ngữ của giới từ), قدراتِ là مجرور (Jarr).
-
"لَا تَسْتَهِنْ بِعَدُوِّكَ، فَرُبَّمَا كَانَ أَقْوَى مِمَّا تَتَوَقَّعُ."Đừng đánh giá thấp kẻ thù của bạn, vì có lẽ hắn mạnh hơn bạn nghĩ.لَا تَسْتَهِنْ là فعل مضارع مجزوم (động từ hiện tại phân từ ở cách Jazam) sau لا الناهية (La Nahia). بِعَدُوِّكَ là جار ومجرور (giới từ và tân ngữ của giới từ), عدوِّ là مجرور (Jarr).
-
"يَنْبَغِي عَلَيْنَا أَلَّا نَسْتَهِينَ بِأَهَمِّيَّةِ ٱلتَّعْلِيمِ فِي تَقَدُّمِ ٱلْمُجْتَمَعِ."Chúng ta không nên đánh giá thấp tầm quan trọng của giáo dục trong sự tiến bộ của xã hội.نَسْتَهِينَ là فعل مضارع منصوب (động từ hiện tại phân từ ở cách Nasb) sau أَنْ المصدرية (An Masdaria). بِأَهَمِّيَّةِ là جار ومجرور (giới từ và tân ngữ của giới từ), أهميّةِ là مجرور (Jarr).
Thì Tương lai
-
"لَقَدِ ٱسْتَهَانَ ٱلْفَرِيقُ ٱلْمُنَافِسُ بِقُدُرَاتِنَا، وَلَكِنَّنَا أَثْبَتْنَا خَطَأَهُمْ."Đội đối thủ đã đánh giá thấp khả năng của chúng tôi, nhưng chúng tôi đã chứng minh rằng họ đã sai."ٱلْفَرِيقُ" (فاعل مرفوع) - chủ ngữ (Raf'), "بِقُدُرَاتِنَا" (جار ومجرور) - giới từ và tân ngữ của giới từ (Jarr)
-
"لَا تَسْتَهِنْ بِصِحَّةِكَ حَتَّى لَا تَنْدَمَ لَاحِقًا."Đừng coi thường sức khỏe của bạn để sau này không phải hối hận."تَسْتَهِنْ" (فعل مضارع مجزوم) - động từ hiện tại bị chi phối bởi phủ định (Jazm), "بِصِحَّةِكَ" (جار ومجرور) - giới từ và tân ngữ của giới từ (Jarr).
-
"اِسْتَهَانَ ٱلْطَّالِبُ بِٱمْتِحَانِ ٱللُّغَةِ ٱلْعَرَبِيَّةِ، فَفَشِلَ فِيهِ."Học sinh đã coi thường bài kiểm tra tiếng Ả Rập, và vì vậy đã trượt."ٱلْطَّالِبُ" (فاعل مرفوع) - chủ ngữ (Raf'), "بِٱمْتِحَانِ" (جار ومجرور) - giới từ và tân ngữ của giới từ (Jarr).
-
"سَوْفَ أَزُورُ مِصْرَ فِي ٱلصَّيْفِ ٱلْقَادِمِ."Tôi sẽ đến thăm Ai Cập vào mùa hè tới."سَوْفَ" (حرف استقبال) - giới từ chỉ tương lai, "أَزُورُ" (فعل مضارع مرفوع) - động từ hiện tại (Raf').
-
"سَيُسَافِرُ أَخِي إِلَىٰ ٱلرِّيَاضِ غَدًا."Anh trai tôi sẽ đi du lịch đến Riyadh vào ngày mai."سَـ" (حرف استقبال) - giới từ chỉ tương lai, "يُسَافِرُ" (فعل مضارع مرفوع) - động từ hiện tại (Raf').
-
"سَنَحْتَفِلُ بِعِيدِ ٱلْفِطْرِ بَعْدَ رَمَضَانَ."Chúng ta sẽ ăn mừng lễ Eid al-Fitr sau tháng Ramadan."سَـ" (حرف استقبال) - giới từ chỉ tương lai, "نَحْتَفِلُ" (فعل مضارع مرفوع) - động từ hiện tại (Raf').
Câu mệnh lệnh
-
"لَا تَسْتَهِنْ بِقُدْرَاتِكَ، فَأَنْتَ قَادِرٌ عَلَى تَحْقِيقِ الْكَثِيرِ."Đừng đánh giá thấp khả năng của bạn, bạn có thể đạt được rất nhiều điều.تَسْتَهِنْ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لا' الناهية وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره. الْبَاء: حرف جر. قُدْرَاتِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (فعل لازم متعدي)
-
"اِسْتَهَانَ الْفَرِيقُ الْمُنَافِسُ بِفَرِيقِنَا قَبْلَ الْمُبَارَاةِ فَخَسِرَ."Đội đối thủ đã coi thường đội của chúng ta trước trận đấu và đã thua.اِسْتَهَانَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر على آخره. الْبَاء: حرف جر. فَرِيقِنَا: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (فعل لازم متعدي)
-
"لَمْ يَسْتَهِنْ أَحَدٌ بِأَهْدَافِهِ، بَلْ سَانَدَهُ الْجَمِيعُ."Không ai coi thường mục tiêu của anh ấy, mà tất cả mọi người đều ủng hộ anh ấy.يَسْتَهِنْ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لَمْ' وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره. الْبَاء: حرف جر. أَهْدَافِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (فعل لازم متعدي)
-
"اُدْرُسْ جَيِّدًا لِلامْتِحَانِ!"Hãy học hành chăm chỉ cho kỳ thi!اُدْرُسْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر على آخره.
-
"اِجْلِسْ هُنَا!"Hãy ngồi đây!اِجْلِسْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر على آخره.
-
"اِذْهَبْ إِلَى الْمَنْزِلِ!"Hãy về nhà!اِذْهَبْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر على آخره.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"اِسْتَهَانَ الْفَرِيقُ بِالْمُنَافِسِ فَخَسِرَ الْمُبَارَاةَ."Đội đã đánh giá thấp đối thủ nên đã thua trận đấu.اِسْتَهَانَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. بِالْمُنَافِسِ: الباء حرف جر، الْمُنَافِسِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"لَا تَسْتَهِنْ بِقُدْرَاتِكَ فَقَدْ تُفَاجِئُكَ النَّتَائِجُ."Đừng đánh giá thấp khả năng của bạn, kết quả có thể làm bạn ngạc nhiên.تَسْتَهِنْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر. بِقُدْرَاتِكَ: الباء حرف جر، قُدْرَاتِكَ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"اِسْتَهَانَ الْمُدِيرُ بِشَكْوَى الْمُوَظَّفِينَ."Người quản lý đã xem nhẹ khiếu nại của nhân viên.اِسْتَهَانَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. بِشَكْوَى: الباء حرف جر، شَكْوَى: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة المقدرة على الألف.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"لَقَدِ ٱسْتَهَانَ ٱلْمُدِيرُ بِٱلْمُوَظَّفِ ٱلْجَدِيدِ."Giám đốc đã đánh giá thấp nhân viên mới.اِسْتَهَانَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. ٱلْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. بِٱلْمُوَظَّفِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"لَا تَسْتَهِنْ بِقُدْرَاتِكَ، فَأَنْتَ قَادِرٌ عَلَىٰ تَحْقِيقِ ٱلنَّجَاحِ."Đừng đánh giá thấp khả năng của bạn, bạn có thể đạt được thành công.تَسْتَهِنْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهرة على آخره لأنه سبق بحرف النهي 'لا'. بِقُدْرَاتِكَ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"يَجِبُ أَنْ لَا نَسْتَهِينَ بِأَهَمِّيَّةِ ٱلتَّعْلِيمِ فِي بِنَاءِ ٱلْمُسْتَقْبَلِ."Chúng ta không được đánh giá thấp tầm quan trọng của giáo dục trong việc xây dựng tương lai.نَسْتَهِينَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه سبق بحرف النصب 'أَنْ'. بِأَهَمِّيَّةِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"لَقَدِ ٱسْتَهَانَ ٱلْفَرِيقُ ٱلْمُنَافِسُ بِقُدْرَاتِ فَرِيقِنَا."Đội đối thủ đã đánh giá thấp khả năng của đội chúng ta.ٱلْفَرِيقُ: Fāʿil (chủ ngữ), Rafʿ (nominative), ٱلْمُنَافِسُ: Naʿt (tính từ bổ nghĩa), Rafʿ (nominative), بِقُدْرَاتِ: Majrūr (giới từ đi kèm), Jarr (genitive)
-
"لَا تَسْتَهِنْ بِعَقْلِ ٱلْمَرْأَةِ."Đừng đánh giá thấp trí tuệ của người phụ nữ.تَسْتَهِنْ: Fiʿl Muḍāriʿ Majzūm (động từ hiện tại dạng mệnh lệnh phủ định), Jazm (jussive), بِعَقْلِ: Majrūr (giới từ đi kèm), Jarr (genitive)
-
"يَجِبُ أَنْ لَا نَسْتَهِينَ بِتَطَوُّرِ ٱلتِّكْنُولُوجِيَا."Chúng ta không nên đánh giá thấp sự phát triển của công nghệ.نَسْتَهِينَ: Fiʿl Muḍāriʿ Manṣūb (động từ hiện tại dạng Nasb), Nasb (accusative), بِتَطَوُّرِ: Majrūr (giới từ đi kèm), Jarr (genitive)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
