(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتَوْلَى
C1
فعل ماض (Động từ, Masculine) Chính trị, Kinh doanh

اِسْتَوْلَى

istawlá
chiếm đoạt quyền lực
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أخذ السلطة أو المنصب بالقوة أو بطريقة غير قانونية

Tiếng Việt

Chiếm đoạt quyền lực hoặc vị trí một cách bất hợp pháp hoặc bằng vũ lực; nắm giữ (một vị trí, chức vụ, quyền lực, v.v.) bằng vũ lực hoặc không có quyền hợp pháp.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِسْتَوْلَى الْجَيْشُ عَلَى السُّلْطَةِ فِي الْبِلَادِ."

    "Quân đội đã chiếm đoạt quyền lực ở quốc gia."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س و ل | Gốc từ: s-w-l | Nghĩa là chiếm đoạt, nắm giữ quyền lực bất hợp pháp. فعل ماض chỉ thì quá khứ của động từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "اِسْتَوْلَى ٱلْجَيْشُ عَلَى ٱلسُّلْطَةِ فِي ٱلْبِلَادِ."
    Quân đội đã chiếm quyền lực ở đất nước.
    اِسْتَوْلَى: فعل ماض مبني على الفتح. اَلْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِسْتَوْلَتِ ٱلشَّرِكَةُ عَلَى ٱلسُّوقِ بِأَسَالِيبَ غَيْرِ قَانُونِيَّةٍ."
    Công ty đã chiếm lĩnh thị trường bằng những phương pháp bất hợp pháp.
    اِسْتَوْلَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. اَلشَّرِكَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَوْفَ يَنْتَصِرُ ٱلْحَقُّ وَسَيَسْتَوْلِي عَلَى ٱلْعَدَالَةِ."
    Sự thật sẽ chiến thắng và nó sẽ giành được công lý.
    سَوْفَ: حرف استقبال. يَنْتَصِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. سَيَسْتَوْلِي: السين حرف استقبال، يستولي: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اِسْتَوْلَىٰ ٱلْجَيْشُ عَلَىٰ ٱلْحُكُومَةِ."
    Quân đội đã chiếm quyền kiểm soát chính phủ.
    اِسْتَوْلَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِسْتَوْلَىٰ ٱلْمُحْتَلُّونَ عَلَىٰ ٱلْأَرْضِ."
    Những kẻ chiếm đóng đã chiếm đoạt đất đai.
    اِسْتَوْلَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْمُحْتَلُّونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
  • "اِسْتَوْلَىٰ ٱللِّصُّ عَلَىٰ ٱلْمَالِ."
    Tên trộm đã chiếm đoạt tiền bạc.
    اِسْتَوْلَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱللِّصُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَكْتُبُ ٱلطَّالِبُ ٱلدَّرْسَ."
    Học sinh đang viết bài học.
    يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَنْ يَذْهَبَ ٱلْوَلَدُ إِلَى ٱلْمَدْرَسَةِ غَدًا."
    Ngày mai đứa trẻ sẽ không đến trường.
    يَذْهَبَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة, سبقه حرف النصب 'لَنْ'.
  • "لَمْ يَلْعَبْ ٱلْأَوْلَادُ فِي ٱلشَّارِعِ."
    Những đứa trẻ đã không chơi trên đường.
    يَلْعَبْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون, سبقه حرف الجزم 'لَمْ'.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اِسْتَوْلَى ٱلْجَيْشُ عَلَى ٱلْحُكُومَةِ."
    Quân đội đã chiếm đoạt chính phủ.
    اِسْتَوْلَى: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, nguyên âm 'a' (Fatha) ở cuối); ٱلْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là nguyên âm 'u' (Damma) hiện rõ).
  • "يَسْعَى ٱلرَّئِيسُ إِلَى تَحْقِيقِ ٱلسَّلَامِ."
    Tổng thống đang cố gắng đạt được hòa bình.
    يَسْعَى: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là nguyên âm 'u' (Damma) ẩn trên 'alif' do không thể phát âm); الأفعال المعتلة: يسعى là động từ yếu vì chứa chữ 'alif' ở cuối.
  • "لَمْ يَرْمِ ٱلْوَلَدُ ٱلْكُرَةَ."
    Cậu bé đã không ném quả bóng.
    يَرْمِ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه حذف حرف العلة (Động từ hiện tại, cách Jazm (bị phủ định bởi 'lam'), dấu hiệu là حذف حرف العلة (xóa bỏ ký tự yếu)); الأفعال المعتلة: يَرْمِ là động từ yếu vì nguyên gốc có chứa chữ 'ياء' (ya') ở cuối.
(Vị trí vocab_tab4_inline)