اِسْتِرَاحَةٌ
istirāḥatun
thời gian nghỉ ngơi ngắn
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فترة قصيرة من الراحة أو التخفيف من شيء صعب أو غير مريح.
Tiếng Việt
Một khoảng thời gian ngắn nghỉ ngơi hoặc giảm bớt khỏi điều gì đó khó khăn hoặc khó chịu.
Ví dụ (Amthilah)
-
"خُذ اِسْتِرَاحَةً قَصِيرَةً قَبْلَ مُوَاصَلَةِ الْعَمَل."
"Hãy nghỉ ngơi một chút trước khi tiếp tục làm việc."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ر-و-ح | جمع: اِسْتِرَاحَات (Sound Plural) | Nghỉ ngơi, thư giãn; thường dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn tạm dừng công việc hoặc hoạt động.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"أَخَذْتُ ٱسْتِرَاحَةً قَصِيرَةً بَعْدَ ٱلْعَمَلِ."Tôi đã có một khoảng thời gian nghỉ ngơi ngắn sau khi làm việc.اِسْتِرَاحَةً: Nasb, bổ ngữ cho động từ أَخَذْتُ.
-
"هَذِهِ ٱلْحَدِيقَةُ مَكَانُ ٱسْتِرَاحَةٍ جَمِيلٌ."Khu vườn này là một nơi nghỉ ngơi tuyệt đẹp.اِسْتِرَاحَةٍ: Jarr, bổ nghĩa cho مَكَانُ (mudaf ilayhi).
-
"ٱلْإِسْتِرَاحَةُ بَيْنَ ٱلدُّرُوسِ مُهِمَّةٌ لِلتَّرْكِيزِ."Nghỉ ngơi giữa các buổi học rất quan trọng để tập trung.ٱلْإِسْتِرَاحَةُ: Raf', chủ ngữ của câu.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"أَخَذْتُ ٱسْتِرَاحَةً قَصِيرَةً بَعْدَ ٱلْعَمَلِ."Tôi đã có một khoảng thời gian nghỉ ngơi ngắn sau khi làm việc.اِسْتِرَاحَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb)
-
"هَذِهِ ٱلْحَدِيقَةُ مَكَانٌ جَيِّدٌ لِلاِسْتِرَاحَةِ."Khu vườn này là một nơi tốt để thư giãn.لِلاِسْتِرَاحَةِ: اسم مجرور باللام وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr)
-
"ٱلِٱسْتِرَاحَةُ مُهِمَّةٌ لِتَجْدِيدِ ٱلنَّشَاطِ."Nghỉ ngơi rất quan trọng để phục hồi năng lượng.ٱلِٱسْتِرَاحَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf')
Số nhiều có quy tắc
-
"نَحْتَاجُ إِلَى ٱسْتِرَاحَةٍ قَصِيرَةٍ بَعْدَ ٱلْعَمَلِ ٱلْمُتْعِبِ."Chúng ta cần một quãng nghỉ ngắn sau công việc mệt nhọc.`اِسْتِرَاحَةٍ`: مجرور بالإضافة (Jarr) vì đứng sau giới từ và là một phần của cụm từ ghép (idafa).
-
"تَمَتَّعْتُ بِٱسْتِرَاحَةٍ هَادِئَةٍ فِي ٱلْحَدِيقَةِ."Tôi đã tận hưởng một quãng nghỉ yên bình trong vườn.`بِٱسْتِرَاحَةٍ`: مجرور بالباء (Jarr) vì đứng sau giới từ 'بِ'.
-
"أَخَذْنَا ٱسْتِرَاحَةً مِنَ ٱلدِّرَاسَةِ لِشُرْبِ ٱلشَّايِ."Chúng tôi đã nghỉ ngơi khỏi việc học để uống trà.`ٱسْتِرَاحَةً`: منصوب (Nasb) vì là tân ngữ của động từ ẩn (taken as break from studying).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
