(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتِرْخَاءٌ
B2
Noun, Masculine ر - - خ - - و masculine Chung

اِسْتِرْخَاءٌ

istirkhāʾ
sự lỏng lẻo
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة من الارتخاء والضعف وعدم الانتباه

Tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất lỏng lẻo, uể oải; sự cẩu thả; sự bất cẩn; sự lỏng lẻo.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ عَلَيْكَ الاِسْتِرْخَاءُ قَلِيلاً."

    "Bạn nên thư giãn một chút."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَهَاوُنٌ (Sự cẩu thả, sự bất cẩn) تَرَاخٍ (Sự uể oải, chậm chạp)

Addad

جِدِّيَّةٌ (Sự nghiêm túc) اِنْتِبَاهٌ (Sự chú ý)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: r-kh-w (رخو) | Số nhiều: اِسْتِرْخَاءَاتٌ (Sound Plural) | 'Sự lỏng lẻo', thường mang nghĩa thư giãn, thoải mái, không căng thẳng. Lưu ý cách phát âm 'kh' trong tiếng Ả Rập.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) اِسْتِرْخَاءٌ
"اَلِاسْتِرْخَاءُ مُهِمٌّ لِلصِّحَّةِ."
Sự thư giãn rất quan trọng cho sức khỏe.
Accusative (Mansub - Đối cách) اِسْتِرْخَاءً
"أَحْتَاجُ إِلَى اِسْتِرْخَاءً بَعْدَ العَمَلِ."
Tôi cần thư giãn sau giờ làm việc.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) اِسْتِرْخَاءٍ
"يُسَاعِدُ التَّأَمُّلُ عَلَى التَّخَلُّصِ مِنَ التَّوَتُّرِ وَتَعْزِيزِ اِسْتِرْخَاءٍ."
Thiền định giúp loại bỏ căng thẳng và tăng cường sự thư giãn.
Plural (Jama' - Số nhiều) اِسْتِرْخَاءَات
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"نَحْنُ نُحِبُّ اِجْرَاءَ اِسْتِرْخَاءَاتٍ يَوْمِيَّة."
Chúng tôi thích thực hiện các bài tập thư giãn hàng ngày.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يُؤَدِّي الْإِسْتِرْخَاءُ بَعْدَ الْعَمَلِ إِلَى تَجْدِيدِ النَّشَاطِ."
    Sự thư giãn sau công việc dẫn đến việc làm mới năng lượng.
    اَلْإِسْتِرْخَاءُ: Fāʿil (chủ ngữ), مرفوع (marfūʿ) - Raf' (nominative).
  • "أَحْتَاجُ إِلَى بَعْضِ الْإِسْتِرْخَاءِ لِلتَّغَلُّبِ عَلَى ضُغُوطِ الْحَيَاةِ."
    Tôi cần một chút thư giãn để vượt qua áp lực cuộc sống.
    اَلْإِسْتِرْخَاءِ: Mudaf ilayhi (sở hữu cách), مجرور (majrūr) - Jarr (genitive).
  • "يَنْصَحُ الْأَطِبَّاءُ بِتَجَنُّبِ أَسْبَابِ الْقَلَقِ وَ مُمَارَسَةِ الْإِسْتِرْخَاءِ."
    Các bác sĩ khuyên nên tránh những nguyên nhân gây lo lắng và thực hành thư giãn.
    اَلْإِسْتِرْخَاءِ: Ma'tuf (đối tượng được liên kết bằng 'và'), مجرور (majrūr) - Jarr (genitive).
Số đôi (Dual)
  • "أَحْسَسْتُ بِٱسْتِرْخَاءٍ بَعْدَ ٱلْعَمَلِ ٱلشَّاقِّ."
    Tôi cảm thấy thư giãn sau một ngày làm việc vất vả.
    اِسْتِرْخَاءٌ là danh từ ở dạng Jarr (gián tiếp) vì đi sau giới từ 'بِ' (bi).
  • "يُسَاعِدُ ٱلتَّأَمُّلُ عَلَىٰ تَحْقِيقِ ٱلِٱسْتِرْخَاءِ."
    Thiền định giúp đạt được sự thư giãn.
    ٱلِٱسْتِرْخَاءِ là danh từ ở dạng Jarr (gián tiếp) vì đi sau giới từ 'عَلَىٰ' (ala).
  • "كَانَ ٱلْجَوُّ مُلَائِمًا لِلِٱسْتِرْخَاءِ."
    Thời tiết rất thích hợp để thư giãn.
    لِلِٱسْتِرْخَاءِ là danh từ ở dạng Jarr (gián tiếp) vì đi sau giới từ 'لِ' (li).
  • "رَأَيْتُ وَلَدَيْنِ يَلْعَبَانِ فِي ٱلْحَدِيقَةِ."
    Tôi thấy hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.
    وَلَدَيْنِ là danh từ số đôi ( المثنى ) ở trạng thái Nasb (đối cách) vì là tân ngữ của động từ 'رَأَيْتُ'.
  • "هُنَاكَ كِتَابَانِ عَلَىٰ ٱلْمَكْتَبِ."
    Có hai quyển sách trên bàn.
    كِتَابَانِ là danh từ số đôi ( المثنى ) ở trạng thái Raf' (chủ cách) vì là chủ ngữ của câu.
  • "تَحَدَّثْتُ إِلَىٰ ٱلْمُهَنْدِسَيْنِ."
    Tôi đã nói chuyện với hai kỹ sư.
    ٱلْمُهَنْدِسَيْنِ là danh từ số đôi ( المثنى ) ở trạng thái Jarr (gián tiếp) vì đi sau giới từ 'إِلَىٰ' (ila).
Số nhiều có quy tắc
  • "يُسَاعِدُ التَّأَمُّلُ عَلَى الاِسْتِرْخَاءِ."
    Thiền định giúp thư giãn.
    اِسْتِرْخَاءٌ (is'tirkhā'un): Danh từ ở dạng Jarr, bổ nghĩa cho giới từ عَلَى (ʿalā).
  • "نَحْتَاجُ إِلَى بَعْضِ الاِسْتِرْخَاءِ بَعْدَ يَوْمٍ طَوِيلٍ."
    Chúng ta cần một chút thư giãn sau một ngày dài.
    اِسْتِرْخَاءٌ (is'tirkhā'un): Danh từ ở dạng Jarr, bổ nghĩa cho giới từ بَعْضِ (baʿḍi).
  • "يُؤَدِّي الإِفْرَاطُ فِي العَمَلِ إِلَى الاِجْهَادِ وَقِلَّةِ الاِسْتِرْخَاءِ."
    Làm việc quá sức dẫn đến kiệt sức và ít thư giãn.
    اِسْتِرْخَاءِ (is'tirkhā'i): Danh từ ở dạng Jarr, vì nó đi sau giới từ قِلَّةِ (qillati).
(Vị trí vocab_tab4_inline)