اِشْمِئْزَازٌ
ishmi'zāz
sự ghê tởm
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شعور قوي بالنفور والاشمئزاز
Tiếng Việt
Sự ghê tởm, sự kinh tởm, lòng căm ghét.
Ví dụ (Amthilah)
-
"شَعَرَ بِالاِشْمِئْزَازِ عِنْدَمَا رَأَى الْمَشْهَدَ."
"Anh ta cảm thấy ghê tởm khi nhìn thấy cảnh tượng đó."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ش-م-ز | Số nhiều: اِشْمِئْزَازَات (Sound Plural) | 'Ishmi'zāz' mô tả một cảm giác mạnh mẽ của sự kinh tởm hoặc ghê tởm. Lưu ý sự khác biệt giữa 'ishmi'zāz' (danh từ) và các động từ liên quan đến cảm giác ghê tởm.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | اِشْمِئْزَازٌ |
"الاِشْمِئْزَازُ شُعُورٌ سَلْبِيٌّ." Sự ghê tởm là một cảm xúc tiêu cực. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | اِشْمِئْزَازًا |
"أَظْهَرَ الرَّجُلُ اِشْمِئْزَازًا مِنْ الْمَنْظَرِ." Người đàn ông thể hiện sự ghê tởm đối với cảnh tượng đó. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | اِشْمِئْزَازٍ |
"تَحَدَّثَ عَنِ الاِشْمِئْزَازِ بِتَفَاصِيلَ." Anh ấy đã nói về sự ghê tởm một cách chi tiết. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | اِشْمِئْزَازَاتٌ |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "كَانَتْ لَدَيْهِ اِشْمِئْزَازَاتٌ مُتَعَدِّدَةٌ." Anh ấy đã có nhiều sự ghê tởm. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"أَشْعُرُ بِٱشْمِئْزَازٍ شَدِيدٍ مِنْ هَذَا ٱلْمَنْظَرِ."Tôi cảm thấy ghê tởm sâu sắc cảnh tượng này.اِشْمِئْزَازٍ: مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr vì có harf jarr đứng trước)
-
"يَمْلَأُ ٱلِٱشْمِئْزَازُ قَلْبَهُ عِنْدَمَا يَرَى ٱلظُّلْمَ."Sự ghê tởm lấp đầy trái tim anh ấy mỗi khi anh ấy chứng kiến sự bất công.ٱلِٱشْمِئْزَازُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf' vì là chủ ngữ)
-
"رَفَضَ ٱلتَّعَاوُنَ مَعَهُمْ بِٱشْمِئْزَازٍ ظَاهِرٍ."Anh ấy từ chối hợp tác với họ với sự ghê tởm rõ ràng.بِٱشْمِئْزَازٍ: مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr vì có harf jarr đứng trước)
Số nhiều có quy tắc
-
"أَشْعُرُ بِٱشْمِئْزَازٍ شَدِيدٍ عِنْدَمَا أَرَى ٱلْقُمَامَةَ فِي ٱلشَّارِعِ."Tôi cảm thấy ghê tởm sâu sắc khi nhìn thấy rác trên đường.اِشْمِئْزَازٌ: مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
-
"يُثِيرُ ٱلْكِذْبُ ٱلِٱشْمِئْزَازَ فِي نَفْسِي."Sự dối trá khơi dậy sự ghê tởm trong tôi.اِشْمِئْزَازَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb)
-
"ٱلْإِشْمِئْزَازُ مِنْ ٱلْجَرَائِمِ هُوَ دَافِعٌ لِلْعَدَالَةِ."Sự ghê tởm tội ác là một động lực cho công lý.اِشْمِئْزَازُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
(Vị trí vocab_tab4_inline)
