(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِطْمِئْنَانٌ
B2
Noun, Masculine Tâm lý học, Cảm xúc

اِطْمِئْنَانٌ

iṭmiʾnān
sự an tâm
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة من الهدوء والسلام الداخلي وعدم القلق

Tiếng Việt

Một trạng thái tinh thần thanh thản, bình yên, không lo lắng và bất an.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَشْعُرُ بِالاِطْمِئْنَانِ بَعْدَ اجْتِيَازِ الاِمْتِحَانِ."

    "Tôi cảm thấy an tâm sau khi vượt qua kỳ thi."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

سَكِينَة (Sự thanh thản, sự yên bình)

Addad

قَلَق (Sự lo lắng)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ط-م-أ | Số nhiều: اِطْمِئْنَانَات (Sound Plural) | 'Itmi'nan' chỉ trạng thái tinh thần bình yên, không lo âu. Thường được dùng để diễn tả sự an tâm sau khi trải qua khó khăn hoặc lo lắng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يَشْعُرُ الْمُؤْمِنُ بِٱلْـ<b>اِطْمِئْنَانِ</b> فِي قَلْبِهِ."
    Người верующий cảm thấy sự bình yên trong tim.
    اِطْمِئْنَانِ: Fā'il (chủ ngữ), مرفوع (marfūʿ, Raf') vì là chủ ngữ của động từ يَشْعُرُ, dấu hiệu مرفوع là الضمة ظاهرة (ḍamma ẓāhira - damma hiển thị).
  • "نَحْتَاجُ إِلَى <b>ٱلِاطْمِئْنَانِ</b> لِكَيْ نُوَاصِلَ الْعَمَلَ."
    Chúng ta cần sự bình an để tiếp tục công việc.
    اِطْمِئْنَانِ: مجرور (majrūr, Jarr) vì đứng sau giới từ إِلَى, dấu hiệu مجرور là الكسرة ظاهرة (kasra ẓāhira - kasra hiển thị).
  • "إِنَّ <b>ٱلِاطْمِئْنَانَ</b> يَمْلَأُ نُفُوسَ الصَّالِحِينَ."
    Quả thật, sự bình yên lấp đầy tâm hồn những người благочестивый.
    اِطْمِئْنَانَ: Ism Inna (Tên của Inna), منصوب (manṣūb, Nasb) vì là tên của إنّ, dấu hiệu منصوب là الفتحة ظاهرة (fatḥa ẓāhira - fatha hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)