اِقْتِرَاحٌ
iqtirāḥ
đề xuất
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فكرة أو خطة تُقدَّم للدراسة أو الموافقة.
Tiếng Việt
Những ý kiến hoặc kế hoạch được đưa ra để xem xét.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَدَّمَ الْحُكُومَةُ اِقْتِرَاحًا جَدِيدًا لِحَلِّ مُشْكِلَةِ الْمُرُورِ."
"Chính phủ đã đưa ra một đề xuất mới để giải quyết vấn đề giao thông."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: q-r-ḥ | Số nhiều: اِقْتِرَاحَاتٌ (Sound Plural) | Đề xuất, kiến nghị, ý kiến đưa ra để xem xét.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | اِقْتِرَاحٌ |
"هَذَا اِقْتِرَاحٌ جَيِّدٌ." Đây là một đề xuất tốt. |
| Accusative (Mansub) | اِقْتِرَاحًا |
"قَدَّمْتُ اِقْتِرَاحًا لِلْحَلِّ." Tôi đã đưa ra một đề xuất cho giải pháp. |
| Genitive (Majrur) | اِقْتِرَاحٍ |
"نَاقَشْنَا حَوْلَ اِقْتِرَاحٍ مُهِمٍّ." Chúng tôi đã thảo luận về một đề xuất quan trọng. |
| Plural/Dual | اِقْتِرَاحَاتٌ |
Sound Plural "قَدَّمَ الْمُدِيرُ اِقْتِرَاحَاتٍ جَدِيدَةً." Người quản lý đã đưa ra những đề xuất mới. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"قَدَّمَ الطُّلَّابُ اِقْتِرَاحًا جَدِيدًا لِلْمُدِيرِ."Các sinh viên đã trình bày một đề xuất mới cho hiệu trưởng.اِقْتِرَاحًا: Maf'ul bihi (đối tượng) - Nasb
-
"نَاقَشَ الْمُوَظَّفُونَ اِقْتِرَاحَاتِ الْإِدَارَةِ بِاهْتِمَامٍ."Các nhân viên đã thảo luận các đề xuất của ban quản lý một cách cẩn thận.اِقْتِرَاحَاتِ: Mudaf ilayhi (sở hữu cách) - Jarr
-
"هَذَا اِقْتِرَاحٌ مُفِيدٌ لِحَلِّ الْمُشْكِلَةِ."Đây là một đề xuất hữu ích để giải quyết vấn đề.اِقْتِرَاحٌ: Khabar (vị ngữ) - Raf'
Giống Đực và Giống Cái
-
"لَدَيَّ اِقْتِرَاحٌ لِتَحْسِينِ الْخِدْمَاتِ."Tôi có một đề xuất để cải thiện các dịch vụ.اِقْتِرَاحٌ là một danh từ giống đực ở trạng thái Raf' (Nominative), đóng vai trò là chủ ngữ chậm trễ (مُبْتَدَأ مُؤَخَّر) trong câu danh định.
-
"قَدَّمَ الْوَزِيرُ اِقْتِرَاحًا جَدِيدًا لِمَجْلِسِ الْوَزَرَاءِ."Bộ trưởng đã trình bày một đề xuất mới cho hội đồng bộ trưởng.اِقْتِرَاحًا là một danh từ giống đực ở trạng thái Nasb (Accusative), đóng vai trò là tân ngữ (مَفْعُول بِهِ) của động từ 'قَدَّمَ'.
-
"نَاقَشْنَا جِدِّيَّةَ كُلِّ اِقْتِرَاحٍ قُدِّمَ."Chúng tôi đã thảo luận nghiêm túc về mọi đề xuất đã được trình bày.اِقْتِرَاحٍ là một danh từ giống đực ở trạng thái Jarr (Genitive), đóng vai trò là مضاف إليه (thành phần sở hữu) sau 'كُلِّ'.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"هَذَا اِقْتِرَاحٌ جَيِّدٌ."Đây là một đề xuất tốt.اِقْتِرَاحٌ: مبتدأ مؤخر (Raf') - Chủ ngữ bị trì hoãn, được đánh dấu Raf' vì nó là chủ ngữ.
-
"قَدَّمَ الْمُدِيرُ اِقْتِرَاحًا مُهِمًّا."Giám đốc đã trình bày một đề xuất quan trọng.اِقْتِرَاحًا: مفعول به (Nasb) - Tân ngữ, được đánh dấu Nasb vì nó là tân ngữ trực tiếp.
-
"أَعْجَبَنِي اِقْتِرَاحُكَ."Tôi thích đề xuất của bạn.اِقْتِرَاحُ: فاعل (Raf') - Chủ ngữ, được đánh dấu Raf' vì nó là chủ ngữ. كَ: مضاف إليه (Jarr) - Là một phần của cấu trúc الإضافة, ở dạng Jarr.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
