(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِمْتِنَاعٌ
B2
اسم (Masculine) م - - ن - - ع Masculine Sức khỏe, Y tế, Xã hội

اِمْتِنَاعٌ

imtināʿ
kiêng tuyệt đối
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الامتناع التام عن شيء، خاصة الكحول أو المخدرات أو النشاط الجنسي.

Tiếng Việt

Sự kiêng hoàn toàn, sự nhịn hoàn toàn, đặc biệt là kiêng rượu bia, các chất gây nghiện hoặc hoạt động tình dục.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ عَلَيْهِ الاِمْتِنَاعُ عَنِ التَّدْخِينِ."

    "Anh ta phải kiêng thuốc lá."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اِحْجَام (Sự tránh né, sự kiêng)

Addad

إِقْدَام (Sự tiến hành, sự bắt đầu)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: m-n-ʿ | Số nhiều: اِمْتِنَاعَات (imtināʿāt) - Sound Plural (جمع مؤنث سالم) | 'Imtināʿ' có nghĩa là sự kiêng cữ hoàn toàn. Cần phân biệt với 'taqallul' (تقليل) nghĩa là giảm bớt.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') اِمْتِنَاعٌ
"اَلْاِمْتِنَاعُ عَنِ التَّدْخِينِ مُفِيدٌ لِلصِّحَّةِ."
Sự kiêng thuốc lá có lợi cho sức khỏe.
Accusative (Mansub) اِمْتِنَاعًا
"أَظْهَرَ اِمْتِنَاعًا عَنِ الْمُشَارَكَةِ فِي النِّقَاشِ."
Anh ấy đã thể hiện sự từ chối tham gia vào cuộc thảo luận.
Genitive (Majrur) اِمْتِنَاعٍ
"يَعُودُ سَبَبُ ذَلِكَ إِلَى اِمْتِنَاعِهِ عَنِ الْإِجَابَةِ."
Lý do cho điều đó là do anh ta từ chối trả lời.
Plural اِمْتِنَاعَات
(Sound Plural)
"كَانَتْ هُنَاكَ اِمْتِنَاعَاتٌ عِدَّةٌ عَنِ التَّصْوِيتِ عَلَى الْقَرَارِ."
Đã có một số sự từ chối bỏ phiếu cho nghị quyết.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "يَجِبُ الِٱمْتِنَاعُ عَنِ ٱلْمُخَدِّرَاتِ لِلْحِفَاظِ عَلَى ٱلصِّحَّةِ."
    Cần phải kiêng các chất gây nghiện để bảo vệ sức khỏe.
    اَلِٱمْتِنَاعُ là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مرفوع).
  • "يُشَجِّعُ ٱلدِّينُ عَلَى ٱلِٱمْتِنَاعِ عَنِ ٱلْفَوَاحِشِ."
    Tôn giáo khuyến khích sự kiêng khem khỏi những điều ô uế.
    عَلَى ٱلِٱمْتِنَاعِ: اَلِٱمْتِنَاعِ là tân ngữ gián tiếp (مجرور) sau giới từ (حرف جر).
  • "اَلِٱمْتِنَاعُ عَنِ ٱلتَّدْخِينِ يَقِي مِنَ ٱلْأَمْرَاضِ."
    Việc kiêng thuốc lá bảo vệ khỏi bệnh tật.
    اَلِٱمْتِنَاعُ là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مرفوع).
Số nhiều có quy tắc
  • "يَجِبُ عَلَى الشَّبَابِ ‏الاِمْتِنَاعُ عَنِ ‏الْمُخَدِّرَاتِ."
    Thanh niên nên kiêng ma túy.
    الاِمْتِنَاعُ: Là chủ ngữ (فاعل) ở dạng Raf' (مرفوع) với dấu hiệu là الضمة الظاهرة (dammah rõ ràng) vì là اسم.
  • "شَجَّعَ ‏الْإِسْلَامُ عَلَى ‏الاِمْتِنَاعِ عَنِ ‏الْخَمْرِ."
    Đạo Hồi khuyến khích việc kiêng rượu.
    الاِمْتِنَاعِ: Là اسم مجرور (tên bị kéo) sau حرف الجر (giới từ) عَلَى, ở dạng Jarr (مجرور) với dấu hiệu là الكسرة الظاهرة (kasrah rõ ràng).
  • "قَرَّرْتُ ‏الاِمْتِنَاعَ عَنِ ‏التَّدْخِينِ."
    Tôi đã quyết định bỏ thuốc lá.
    الاِمْتِنَاعَ: Là مفعول به (tân ngữ) ở dạng Nasb (منصوب) với dấu hiệu là الفتحة الظاهرة (fatha rõ ràng).
(Vị trí vocab_tab4_inline)