(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِنْتَصَرَ
B2
فعل ماضٍ (Masculine) Chung

اِنْتَصَرَ

intaṣara
thắng lợi quyết định
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فاز في مسابقة أو لعبة أو انتخابات أو مناقشة

Tiếng Việt

Đạt được chiến thắng trong một cuộc thi, trò chơi, bầu cử hoặc tranh luận.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِنْتَصَرَ الْفَرِيقُ فِي الْمُبَارَاةِ النِّهَائِيَّةِ."

    "Đội đã chiến thắng trong trận chung kết."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ن-ص-ر | Động từ, nghĩa là 'chiến thắng, giành chiến thắng'. Cần chú ý đến cách chia động từ theo ngôi và thì trong tiếng Ả Rập.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اِنْتَصَرَ الْفَرِيقُ فِي الْمُبَارَاةِ."
    Đội đã thắng trong trận đấu.
    اِنْتَصَرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِنْتَصَرَ الْمُحَامِي عَلَى خَصْمِهِ فِي الْمَحْكَمَةِ."
    Luật sư đã thắng đối thủ của mình tại tòa án.
    اِنْتَصَرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُحَامِي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة.
  • "اِنْتَصَرَ الْحَقُّ عَلَى الْبَاطِلِ."
    Sự thật đã chiến thắng sự giả dối.
    اِنْتَصَرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْحَقُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اِنْتَصَرَ الْفَرِيقُ فِي الْمُبَارَاةِ."
    Đội đã thắng trong trận đấu.
    اِنْتَصَرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَنْتَصِرُ الْحَقُّ عَلَى الْبَاطِلِ دَائِمًا."
    Sự thật luôn thắng thế trước sự sai trái.
    يَنْتَصِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْحَقُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَنْ يَنْتَصِرَ الشَّرُّ عَلَى الْخَيْرِ."
    Cái ác sẽ không bao giờ thắng được cái thiện.
    يَنْتَصِرَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لَنْ' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الشَّرُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)