(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِنْدِمَاجٌ
B2
اسم (Masculine) د - - م - - ج masculine Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực như Kinh tế, Xã hội, Khoa học Máy tính, Toán học)

اِنْدِمَاجٌ

indimāj
sự hòa nhập
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عملية دمج أو توحيد عناصر مختلفة لتكوين كيان واحد متكامل

Tiếng Việt

Sự hợp nhất, sự hòa nhập, sự tích hợp; quá trình kết hợp hoặc pha trộn thành một thể thống nhất hoặc hoạt động.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُسَاعِدُ اِنْدِمَاجُ الْمُهَاجِرِينَ فِي الْمُجْتَمَعِ عَلَى تَحْقِيقِ التَّوَازُنِ وَالْاِزْدِهَارِ."

    "Sự hòa nhập của người nhập cư vào xã hội giúp đạt được sự cân bằng và thịnh vượng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَوَحُّدٌ (Sự thống nhất) اِنْصِهَارٌ (Sự hợp nhất)

Addad

اِنْفِصَالٌ (Sự tách rời) تَفْرِقَةٌ (Sự phân biệt)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: د-م-ج | جمع: اِنْدِمَاجَات (Sound Plural) | Sự hòa nhập, hợp nhất, tích hợp; Quá trình kết hợp hoặc pha trộn thành một thể thống nhất.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) اِنْدِمَاجَانِ
indimājāni
Plural (Jama') اِنْدِمَاجَات
indimājāt
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يُسَاعِدُ ٱلْ<b>اِنْدِمَاجُ</b> ٱلِٱقْتِصَادِيُّ عَلَىٰ تَحْسِينِ مُسْتَوَىٰ ٱلْمَعِيشَةِ."
    Sự hội nhập kinh tế giúp cải thiện mức sống.
    اِنْدِمَاجٌ (indimāj): Raf' (فاعل - chủ ngữ), vì nó là chủ ngữ của động từ 'يُسَاعِدُ' (yusā'idu).
  • "تُشَجِّعُ ٱلْحُكُومَةُ <b>ٱلِٱنْدِمَاجَ</b> ٱلْثَّقَافِيَّ بَيْنَ ٱلْمُجْتَمَعَاتِ ٱلْمُخْتَلِفَةِ."
    Chính phủ khuyến khích sự hội nhập văn hóa giữa các cộng đồng khác nhau.
    اِنْدِمَاجَ (indimāja): Nasb (مفعول به - tân ngữ), vì nó là tân ngữ của động từ 'تُشَجِّعُ' (tushajji'u).
  • "نَحْنُ نُؤْمِنُ بِأَهَمِّيَّةِ <b>ٱلِٱنْدِمَاجِ</b> فِي بِنَاءِ مُسْتَقْبَلٍ أَفْضَلَ."
    Chúng tôi tin vào tầm quan trọng của sự hội nhập trong việc xây dựng một tương lai tốt đẹp hơn.
    اِنْدِمَاجِ (indimāji): Jarr (مجرور - bị giới từ chi phối), vì nó theo sau giới từ 'بِ' (bi).
Số đôi (Dual)
  • "يُسَاهِمُ ٱلْاِنْدِمَاجُ ٱلْاِقْتِصَادِيُّ فِي تَعْزِيزِ ٱلتَّنْمِيَةِ."
    Hội nhập kinh tế góp phần tăng cường sự phát triển.
    اَلْاِنْدِمَاجُ (al-indimaaju): Fāʿil (chủ ngữ), I'rab: Raf' (nominative).
  • "تَدْعَمُ ٱلْحُكُومَةُ كُلَّ جُهُودِ ٱلْاِنْدِمَاجِ ٱلْاِجْتِمَاعِيِّ."
    Chính phủ hỗ trợ mọi nỗ lực hội nhập xã hội.
    اَلْاِنْدِمَاجِ (al-indimaaji): Muḍāf ilayhi (sở hữu cách), I'rab: Jarr (genitive).
  • "نَحْنُ نُشَجِّعُ ٱلْاِنْدِمَاجَ بَيْنَ ٱلثَّقَافَاتِ ٱلْمُخْتَلِفَةِ."
    Chúng tôi khuyến khích sự hòa nhập giữa các nền văn hóa khác nhau.
    اَلْاِنْدِمَاجَ (al-indimaaja): Maf'ul bihi (tân ngữ), I'rab: Nasb (accusative).
Giống Đực và Giống Cái
  • "يُسَاعِدُ ٱلْ<b>اِنْدِمَاجُ</b> ٱلثَّقَافِيُّ عَلَىٰ تَعْزِيزِ ٱلْفَهْمِ ٱلْمُتَبَادَلِ."
    Sự hội nhập văn hóa giúp tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau.
    "اِنْدِمَاجُ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu Raf' là Dammah).
  • "تُشَجِّعُ ٱلْحُكُومَةُ <b>ٱلْاِنْدِمَاجَ</b> ٱلِٱقْتِصَادِيَّ لِتَحْسِينِ ٱلْمُسْتَوَىٰ ٱلْمَعِيشِيِّ."
    Chính phủ khuyến khích hội nhập kinh tế để cải thiện mức sống.
    "اِنْدِمَاجَ": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, tân ngữ, dấu Nasb là Fatha).
  • "يُؤَدِّي ٱلْإِهْمَالُ إِلَىٰ إِعَاقَةِ <b>ٱلِٱنْدِمَاجِ</b> ٱلِٱجْتِمَاعِيِّ."
    Sự thờ ơ dẫn đến cản trở sự hội nhập xã hội.
    "ٱلِٱنْدِمَاجِ": اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, sau giới từ, dấu Jarr là Kasrah).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يُسَاعِدُ ٱلْـاِنْدِمَاجُ ٱلثَّقَافِيُّ عَلَىٰ تَعْزِيزِ ٱلتَّفَاهُمِ بَيْنَ ٱلْـأَشْخَاصِ."
    Hội nhập văn hóa giúp tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau giữa mọi người.
    اِنْدِمَاجٌ là chủ ngữ (فاعل) nên ở trạng thái Raf' (مرفوع).
  • "تُشَجِّعُ ٱلْحُكُومَةُ عَلَىٰ ٱنْدِمَاجِ ٱلْمُهَاجِرِينَ فِي ٱلْمُجْتَمَعِ."
    Chính phủ khuyến khích sự hòa nhập của người nhập cư vào xã hội.
    اِنْدِمَاجِ là tân ngữ của giới từ (اسم مجرور) nên ở trạng thái Jarr (مجرور).
  • "نَحْنُ نَدْعَمُ خُطَطَ ٱلِٱنْدِمَاجِ ٱلَّتِي تُعْزِّزُ ٱلْـاِحْتِرَامَ ٱلْمُتَبَادَلَ."
    Chúng tôi ủng hộ các kế hoạch hội nhập nhằm thúc đẩy sự tôn trọng lẫn nhau.
    اِنْدِمَاجِ là bổ ngữ (مضاف إليه) cho خُطَطَ nên ở trạng thái Jarr (مجرور).
Số nhiều có quy tắc
  • "يُسَاعِدُ ٱلْ<b>اِنْدِمَاجُ</b> ٱلثَّقَافِيُّ عَلَىٰ تَعْزِيزِ ٱلتَّسَامُحِ."
    Sự hội nhập văn hóa giúp tăng cường sự khoan dung.
    اِنْدِمَاجُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị).
  • "تُشَجِّعُ ٱلْحُكُومَةُ <b>اِنْدِمَاجَ</b> ٱلْمُهَاجِرِينَ فِي ٱلْمُجْتَمَعِ."
    Chính phủ khuyến khích sự hòa nhập của người nhập cư vào xã hội.
    اِنْدِمَاجَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fathah hiển thị).
  • "نَحْنُ نُؤْمِنُ بِأَهَمِّيَّةِ <b>ٱلْاِنْدِمَاجِ</b> ٱلْكَامِلِ لِلْأَفْرَادِ فِي ٱلْمُجْتَمَعِ."
    Chúng tôi tin vào tầm quan trọng của sự hòa nhập đầy đủ của các cá nhân vào xã hội.
    ٱلْاِنْدِمَاجِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, danh từ bị giới từ chi phối, dấu hiệu Jarr là Kasrah hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)