اِنْفَصَلَ
infaṣala
ly khai
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
انسحب رسميًا من عضوية اتحاد أو تحالف أو منظمة سياسية أو دينية.
Tiếng Việt
Chính thức rút khỏi tư cách thành viên của một liên bang, liên minh, hoặc tổ chức chính trị hoặc tôn giáo.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِنْفَصَلَتْ كَتَالُونِيَا عَنْ إِسْبَانِيَا."
"Catalonia đã ly khai khỏi Tây Ban Nha."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ف-ص-ل (f-ṣ-l) | Động từ này diễn tả hành động tự tách ra, không cần tác động từ bên ngoài.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"اِ<b>نْفَصَلَتْ</b> بَرِيطَانِيَا عَنِ الاِتِّحَادِ الأُورُوبِّيِّ."Nước Anh đã chính thức rút khỏi Liên minh Châu Âu.اِنْفَصَلَ (infasala): فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít giống cái, kết thúc bằng 'tā' التأنيث' chỉ giống cái). Không có vai trò I'rab trực tiếp vì nó là động từ. بَرِيطَانِيَا (barītāniyā): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị).
-
"<b>اِنْفَصَلَ</b> الْجُزْءُ الْأَمَامِيُّ مِنَ السَّيَّارَةِ بَعْدَ الْحَادِثِ."Phần phía trước của chiếc xe ô tô đã bị tách rời sau vụ tai nạn.اِنْفَصَلَ (infasala): فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít giống đực). Không có vai trò I'rab trực tiếp vì nó là động từ. الْجُزْءُ (al-juz'u): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị).
-
"قَرَّرَتِ الشَّرِكَةُ أَنْ <b>تَنْفَصِلَ</b> عَنْ شَرِكَتِهَا التَّابِعَةِ."Công ty đã quyết định tách khỏi công ty con của mình.تَنْفَصِلَ (tanfasila): فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị). Động từ ở cách Nasb vì đứng sau 'أَنْ'.
Câu mệnh lệnh
-
"اِ<binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>ْفَ<binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>صَ<binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>لَ<binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>تْ دَوْلَ<binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>ةُ <binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>قَ<binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>طَ<binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>رُ عَنِ <binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>مْجَلِ<binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>سِ التَّ<binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>عَاوُ<binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>نِ الخَلِ<binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>يجِيّ."Nhà nước Qatar đã chính thức rút khỏi Hội đồng Hợp tác vùng Vịnh.اِنْفَصَلَ (fi'l maadi - quá khứ, ở ngôi thứ 3 giống cái số ít) chỉ hành động đã xảy ra của 'دَوْلَةُ قَطَرُ' (fa'il - chủ ngữ, rafa')
-
"اِ<binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>نْفَصَ<binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>لَ<binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>تِ الجَمَاعَ<binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>ةُ الإِسْلاَمِ<binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>يَّ<binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>ةُ عَنِ التَّنْظِ<binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>يمِ."Nhóm Hồi giáo đã tách khỏi tổ chức.اِنْفَصَلَ (fi'l maadi - quá khứ, ở ngôi thứ 3 giống cái số ít) chỉ hành động đã xảy ra của 'الجَمَاعَةُ الإِسْلاَمِيَّةُ' (fa'il - chủ ngữ, rafa')
-
"اُ<binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>دْخُ<binary data, 1 bytes><binary data, 1 bytes>لْ! (Udkhul!)"Hãy vào đi!اُدْخُلْ (fi'l amr - câu mệnh lệnh) dành cho ngôi thứ 2 giống đực số ít. Động từ ở thể jazm (mệnh lệnh).
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"اِنْفَصَلَتْ بَرِيطَانِيَا عَنِ الاِتِّحَادِ الأُورُوبِّيِّ."Vương quốc Anh đã chính thức rời khỏi Liên minh Châu Âu.اِنْفَصَلَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر, والتاء للتأنيث, وفاعله بريطانيا (مرفوع).
-
"اِنْفَصَلَ الْعُضْوُ مِنَ الْحِزْبِ بَعْدَ خِلَافَاتٍ شَدِيدَةٍ."Thành viên đã rời khỏi đảng sau những bất đồng gay gắt.اِنْفَصَلَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر, وفاعله العضو (مرفوع).
-
"اِنْفَصَلَتِ الشَّرِكَةُ عَنْ شَرِكَةٍ أُخْرَى بَعْدَ سَنَوَاتٍ مِنَ التَّعَاوُنِ."Công ty đã tách ra khỏi một công ty khác sau nhiều năm hợp tác.اِنْفَصَلَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر, والتاء للتأنيث, وفاعله الشركة (مرفوع).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"اِ<b>نْفَصَلَ</b>تْ بِرِيطَانِيَا عَنِ الاِتِّحَادِ الأُورُوبِّيِّ."Vương quốc Anh đã chính thức rút khỏi Liên minh Châu Âu.اِنْفَصَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر, والتاء تاء التأنيث الساكنة لا محل لها من الإعراب.
-
"<b>اِنْفَصَلَ</b> الْمُوَظَّفُ عَنِ الشَّرِكَةِ بَعْدَ خَمْسِ سَنَوَاتٍ مِنَ الْخِدْمَةِ."Người nhân viên đã nghỉ việc khỏi công ty sau năm năm phục vụ.اِنْفَصَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر.
-
"<b>اِنْفَصَلَتِ</b> الدَّوْلَةُ عَنِ التَّعَاهُدِ الدِّفَاعِيِّ."Nhà nước đã rút khỏi hiệp ước quốc phòng.اِنْفَصَلَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر, والتاء تاء التأنيث الساكنة لا محل لها من الإعراب.
-
"<b>يَكْتُبُ</b> الطَّالِبُ الدُّرُوسَ."Học sinh đang viết bài.يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
-
"<b>لَنْ يَذْهَبَ</b> الْوَلَدُ إِلَى الْمَلْعَبِ الْيَوْمَ."Hôm nay đứa trẻ sẽ không đến sân chơi.يَذْهَبَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb)
-
"<b>لَمْ يَلْعَبْ</b> أَحْمَدُ بِالْكُرَةِ."Ahmed đã không chơi bóng.يَلْعَبْ: فعل مضارع مجزوم بلم وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره. (Jazm)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
