(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِهْتِمَامٌ
B1
اسم (مذكر) Tổng quát

اِهْتِمَامٌ

ih-ti-mā-mun
chăm sóc
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عناية واهتمام بشخص أو شيء

Tiếng Việt

Chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó; lo lắng về điều gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُظْهِرُ اِهْتِمَامًا كَبِيرًا بِصِحَّةِ وَالِدَتِهِ."

    "Anh ấy thể hiện sự quan tâm lớn đến sức khỏe của mẹ mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

عِنَايَة (Sự chăm sóc) حِرْص (Sự cẩn trọng)

Addad

إِهْمَال (Sự bỏ bê)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ه-م-م | جمع: اِهْتِمَامَات (Sound Plural) | Nghĩa là 'sự quan tâm', 'sự chăm sóc'. Dạng danh từ của hành động chăm sóc.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "أُعَبِّرُ عَنْ اِهْتِمَامِيْ بِدِرَاسَةِ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."
    Tôi thể hiện sự quan tâm của mình đến việc học tiếng Ả Rập.
    اِهْتِمَامِيْ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إلى ياء المتكلم. (Ihtimami: Danh từ cách Jarr, dấu hiệu Jarr là dấu Kasra rõ ràng vì nó là Mudaf đến Ya Al-Mutakallim)
  • "إِنَّ لِلْعِلْمِ اِهْتِمَامًا كَبِيْرًا فِي نُمُوِّ الْمُجْتَمَعِ."
    Chắc chắn rằng khoa học có một sự quan tâm lớn đến sự phát triển của xã hội.
    اِهْتِمَامًا: اسم إن مؤخر منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Ihtimaman: Ism In Mu'akhar (chậm trễ), cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha rõ ràng)
  • "مِنْ اِهْتِمَامَاتِيْ الْقِرَاءَةُ وَالْكِتَابَةُ."
    Một trong những mối quan tâm của tôi là đọc và viết.
    اِهْتِمَامَاتِيْ: اسم مجرور بمن وعلامة جره الكسرة المقدرة على ما قبل ياء المتكلم منع من ظهورها اشتغال المحل بالحركة المناسبة للياء. (Ihtimamatee: Danh từ cách Jarr bởi حرف جر (harf jarr) 'min', dấu hiệu Jarr là Kasra ngầm trên chữ cái trước Ya Al-Mutakallim, ngăn cản việc xuất hiện do sự bận rộn của vị trí với chuyển động phù hợp với ya)
  • "اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Hai đứa trẻ đang chơi trong công viên.
    اَلْوَلَدَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى. (Al-waladaan: Mubtada مرفوع, dấu hiệu Raf' là Alif vì nó là مثنى (số đôi))
  • "رَأَيْتُ مُعَلِّمَيْنِ فِي الْمَكْتَبَةِ."
    Tôi đã thấy hai giáo viên trong thư viện.
    مُعَلِّمَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى. (Mu'allimayn: Maf'ul bihi (tân ngữ) منصوب, dấu hiệu Nasb là Ya vì nó là مثنى (số đôi))
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى قَصِيدَتَيْنِ جَمِيلَتَيْنِ."
    Tôi đã nghe hai bài thơ hay.
    قَصِيدَتَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى. (Qaseedatayn: Danh từ cách مجرور, dấu hiệu Jarr là Ya vì nó là مثنى (số đôi))
Giống Đực và Giống Cái
  • "أُعَبِّرُ عَنْ اِهْتِمَامِيْ بِدِرَاسَةِ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."
    Tôi bày tỏ sự quan tâm của mình đến việc học tiếng Ả Rập.
    اِهْتِمَامِيْ: مجرور بالإضافة (Jarr vì là Mudaf ilayhi).
  • "يُظْهِرُ الْفَنَّانُ اِهْتِمَامًا كَبِيرًا بِالتَّفَاصِيلِ فِي رُسُومَاتِهِ."
    Người nghệ sĩ thể hiện sự quan tâm lớn đến các chi tiết trong các bức vẽ của mình.
    اِهْتِمَامًا: منصوب (Nasb vì là Maf'ul bih).
  • "الاِهْتِمَامُ بِصِحَّةِ الْأَطْفَالِ أَمْرٌ ضَرُورِيٌّ."
    Quan tâm đến sức khỏe của trẻ em là một điều cần thiết.
    الاِهْتِمَامُ: مرفوع (Raf' vì là Mubtada').
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يُظْهِرُ الطِّفْلُ اِهْتِمَامًا بِاللُّعَبِ."
    Đứa trẻ thể hiện sự quan tâm đến đồ chơi.
    اِهْتِمَامًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb)
  • "لَدَيَّ اِهْتِمَامٌ كَبِيرٌ بِتَعَلُّمِ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."
    Tôi có sự quan tâm lớn đến việc học tiếng Ả Rập.
    اِهْتِمَامٌ: اسم مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
  • "قَدَّمْتُ لَهُ كُلَّ اِهْتِمَامِي."
    Tôi đã dành cho anh ấy tất cả sự quan tâm của mình.
    اِهْتِمَامِي: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة المقدرة على ما قبل ياء المتكلم منع من ظهورها اشتغال المحل بحركة المناسبة (Jarr)
Số nhiều có quy tắc
  • "أُعَبِّرُ عَنْ اِهْتِمَامِي بِدِرَاسَةِ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."
    Tôi thể hiện sự quan tâm của mình đến việc học tiếng Ả Rập.
    "اِهْتِمَامِي" là مفعول به (Nasb) vì nó là tân ngữ của động từ "أُعَبِّرُ". Dấu Nasb được biểu thị bằng الفتحة (Fatha) trên حرف الأخيرة.
  • "لَدَيَّ اِهْتِمَامٌ كَبِيرٌ بِالْأَدَبِ الْعَرَبِيِّ."
    Tôi có sự quan tâm lớn đến văn học Ả Rập.
    "اِهْتِمَامٌ" là مبتدأ مؤخر (Raf') vì nó là chủ ngữ của câu danh định (الجملة الاسمية) và đứng sau خبر مقدم (đứng sau giới từ لدَى). Dấu Raf' được biểu thị bằng الضمة (Damma) trên حرف الأخيرة.
  • "يُظْهِرُ الْمُدِيرُ اِهْتِمَامًا بِتَحْسِينِ ظُرُوفِ الْعَمَلِ."
    Giám đốc thể hiện sự quan tâm đến việc cải thiện điều kiện làm việc.
    "اِهْتِمَامًا" là مفعول به (Nasb) vì nó là tân ngữ của động từ "يُظْهِرُ". Dấu Nasb được biểu thị bằng الفتحة (Fatha) kép (تنوين) trên حرف الأخيرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)