(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بَرِّيّ
B1
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ب - - ر - - ر Du lịch, Giải trí, Hoạt động kinh tế

بَرِّيّ

barriyy
các hoạt động trên cạn
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُتَعَلِّق بِاليَابِسَة

Tiếng Việt

Các hoạt động diễn ra trên đất liền, trái ngược với các hoạt động dưới nước hoặc trên không.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَمَارِينُ بَرِّيَّة"

    "Các bài tập trên cạn"

  • "حَيَوَانَات بَرِّيَّة"

    "Động vật trên cạn"

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أَرْضِيّ (Thuộc về đất, trên mặt đất)

Addad

بَحْرِيّ (Thuộc về biển) جَوِّيّ (Thuộc về không khí)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: b-r-r | Nghĩa đen: Thuộc về đất liền, lục địa | Thường dùng để mô tả các hoạt động, động vật diễn ra trên cạn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) بَرِّيَّة
"هَذِهِ مِنْطَقَة بَرِّيَّة جَمِيلَة."
Đây là một khu vực hoang dã xinh đẹp.
Plural (Jama') بَرِّيُّونَ / بَرِّيِّينَ
"هَؤُلَاءِ هُمُ البَرِّيُّونَ الَّذِينَ يَسْكُنُونَ الصَّحْرَاء."
Đây là những người du mục sống ở sa mạc.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَبَرّ
"هَذَا الطَّرِيق أَبَرّ مِن غَيْرِهِ."
Con đường này khô hơn những con đường khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)