بَيَانَات
bayānāt
số liệu
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مجموعة من الحقائق أو الأرقام التي تم جمعها لتحليلها أو استخدامها بطريقة أخرى.
Tiếng Việt
Dữ liệu số hoặc số liệu thống kê.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تُظْهِرُ البَيَانَاتُ زِيَادَةً فِي المَبِيعَاتِ."
"Số liệu cho thấy sự tăng trưởng trong doanh số."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: بَيَانَات (sound plural, feminine). Thường được dùng ở dạng số nhiều trong MSA. Cần chú ý đến giống của danh từ khi sử dụng với các tính từ và động từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | بَيَانَاتٌ |
"هٰذِهِ بَيَانَاتٌ مُهِمَّةٌ." Đây là những dữ liệu quan trọng. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | بَيَانَاتٍ |
"قَرَأْتُ بَيَانَاتٍ كَثِيرَةً." Tôi đã đọc rất nhiều dữ liệu. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | بَيَانَاتٍ |
"اِعْتَمَدْنَا عَلَىٰ هَذِهِ ٱلْبَيَانَاتِ." Chúng tôi đã dựa vào những dữ liệu này. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | بَيَانَاتٌ |
Sound Feminine Plural "تَوَفَّرَتْ لَدَيْنَا بَيَانَاتٌ حَدِيثَةٌ." Chúng tôi có dữ liệu mới. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"تُسَاعِدُ ٱلْـ<b>بَيَانَاتُ</b> ٱلْمُحَلِّلِينَ عَلَى ٱتِّخَاذِ ٱلْقَرَارَاتِ ٱلصَّحِيحَةِ."Dữ liệu giúp các nhà phân tích đưa ra quyết định đúng đắn.بَيَانَاتُ (bayānātu): Chủ ngữ (فاعل مرفوع - Fā'il marfū') ở dạng số nhiều, nên được đánh dấu Raf' (dấu 'ُ').
-
"قَامَ ٱلْـعَالِمُ بِتَحْلِيلِ ٱلْـ<b>بَيَانَاتِ</b> ٱلْـمُعَقَّدَةِ لِفَهْمِ ٱلظَّاهِرَةِ."Nhà khoa học đã phân tích dữ liệu phức tạp để hiểu hiện tượng này.بَيَانَاتِ (bayānāti): Tân ngữ gián tiếp (اسم مجرور - Ism majrūr) sau giới từ 'بِ' (bi), nên được đánh dấu Jarr (dấu 'ِ').
-
"إِنَّ جَمْعَ ٱلْـ<b>بَيَانَاتِ</b> ٱلْـدَّقِيقَةِ أَمْرٌ ضَرُورِيٌّ لِنَجَاحِ ٱلْمَشْرُوعِ."Việc thu thập dữ liệu chính xác là điều cần thiết cho sự thành công của dự án.بَيَانَاتِ (bayānāti): Tân ngữ (مضاف إليه مجرور - Mudāf ilayhi majrūr) đi sau một danh từ khác ('جَمْعَ' - jamʿa) và là một phần của cụm từ sở hữu, nên được đánh dấu Jarr (dấu 'ِ').
Số nhiều có quy tắc
-
"قَامَ البَاحِثُونَ بِتَحْلِيلِ البَيَانَاتِ."Các nhà nghiên cứu đã phân tích dữ liệu.البَيَانَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم. (Đối cách, dấu hiệu منصوب là كسرة vì đây là số nhiều giống cái quy tắc).
-
"هَذِهِ البَيَانَاتُ مُهِمَّةٌ لِفَهْمِ السُّوقِ."Những dữ liệu này rất quan trọng để hiểu thị trường.البَيَانَاتُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, dấu hiệu مرفوع là الضمة).
-
"يَجِبُ التَّحَقُّقُ مِنْ صِحَّةِ البَيَانَاتِ قَبْلَ اِسْتِخْدَامِهَا."Cần phải kiểm tra tính chính xác của dữ liệu trước khi sử dụng.البَيَانَاتِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Sở hữu cách, dấu hiệu مجرور là كسرة).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
