(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِبُطْءٍ
A2
ظرف (Adverb - Masculine) ب - - ط - - ء Âm nhạc

بِبُطْءٍ

bi-but'in
chậm rãi
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِوَتِيرَةٍ بَطِيئَة

Tiếng Việt

Với tốc độ chậm rãi.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَقَدَّمَ بِبُطْءٍ شَدِيدٍ."

    "Anh ấy tiến lên rất chậm chạp."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَمَهُّل (Chậm rãi, thong thả)

Addad

بِسُرْعَة (Nhanh chóng)

Ghi chú

Lưu ý

Giải thích: Dùng để mô tả hành động diễn ra với tốc độ chậm.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "يَسِيرُ السَّيَّارَةُ بِبُطْءٍ فِي الشَّارِعِ."
    Chiếc xe hơi đi chậm trên đường.
    بِبُطْءٍ là trạng từ (ظرف حال) chỉ cách thức, ở trạng thái مجرور (Jarr) vì có حرف جر (bi).
  • "تَتَحَرَّكُ السَّلَحْفَاةُ بِبُطْءٍ شَدِيدٍ."
    Con rùa di chuyển rất chậm.
    بِبُطْءٍ là trạng từ (ظرف حال) chỉ cách thức, ở trạng thái مجرور (Jarr) vì có حرف جر (bi).
  • "قَرَأَ الطَّالِبُ النَّصَّ بِبُطْءٍ لِيَفْهَمَهُ جَيِّدًا."
    Học sinh đọc đoạn văn chậm để hiểu nó rõ.
    بِبُطْءٍ là trạng từ (ظرف حال) chỉ cách thức, ở trạng thái مجرور (Jarr) vì có حرف جر (bi).
Thì Tương lai
  • "يَتَحَرَّكُ السَّيَّارُ بِبُطْءٍ فِي الشَّارِعِ."
    Chiếc xe hơi di chuyển chậm chạp trên đường.
    بِبُطْءٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên ở cuối từ).
  • "يَقْرَأُ الطِّفْلُ الْقِصَّةَ بِبُطْءٍ لِيَفْهَمَهَا جَيِّدًا."
    Đứa trẻ đọc câu chuyện một cách chậm rãi để hiểu nó một cách kỹ lưỡng.
    بِبُطْءٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên ở cuối từ).
  • "تَسِيرُ السَّلَحْفَاةُ بِبُطْءٍ شَدِيدٍ."
    Con rùa di chuyển rất chậm.
    بِبُطْءٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên ở cuối từ).
  • "سَوْفَ أَسَافِرُ إِلَى الْقَاهِرَةِ غَدًا."
    Tôi sẽ đi du lịch đến Cairo vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال (Tiểu từ Tương lai). أَسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Động từ Hiện tại - Tương lai, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển nhiên ở cuối từ).
  • "سَيَكْتُبُ الطَّالِبُ الْوَاجِبَ بَعْدَ الْغَدَاءِ."
    Học sinh sẽ viết bài tập về nhà sau bữa trưa.
    سَ: حرف استقبال (Tiểu từ Tương lai). يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Động từ Hiện tại - Tương lai, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển nhiên ở cuối từ).
  • "سَوْفَ تَتَحَسَّنُ صِحَّتُكَ قَرِيبًا."
    Sức khỏe của bạn sẽ sớm cải thiện.
    سَوْفَ: حرف استقبال (Tiểu từ Tương lai). تَتَحَسَّنُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Động từ Hiện tại - Tương lai, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển nhiên ở cuối từ).
Câu mệnh lệnh
  • "يَتَحَرَّكُ السَّيَّارَةُ بِبُطْءٍ فِي الزِّحَامِ."
    Chiếc xe di chuyển chậm chạp trong tắc nghẽn giao thông.
    بِبُطْءٍ là ظرف حال (trạng từ chỉ cách thức) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اِقْرَأْ بِبُطْءٍ لِتَفْهَمَ النَّصَّ جَيِّدًا."
    Hãy đọc chậm rãi để hiểu rõ văn bản.
    اِقْرَأْ là فعل أمر مبني على السكون. بِبُطْءٍ là ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "تَحَدَّثْ بِبُطْءٍ كَيْ يَفْهَمَكَ الْآخَرُونَ بوضوح."
    Hãy nói chậm rãi để người khác hiểu bạn rõ ràng.
    تَحَدَّثْ là فعل أمر مبني على السكون. بِبُطْءٍ là ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "يَتَحَرَّكُ ٱلسُّلَحْفَاةُ بِبُطْءٍ فِي ٱلْحَدِيقَةِ."
    Con rùa di chuyển chậm chạp trong vườn.
    بِبُطْءٍ: ظرف حال منصوب (Trạng từ chỉ cách thức, منصوب - Nasb) - Diễn tả cách thức hành động 'يتَحَرَّكُ' được thực hiện.
  • "قَرَأَ ٱلرَّجُلُ ٱلْكِتَابَ بِبُطْءٍ لِيَفْهَمَ كُلَّ شَيْءٍ."
    Người đàn ông đọc cuốn sách chậm rãi để hiểu mọi thứ.
    بِبُطْءٍ: ظرف حال منصوب (Trạng từ chỉ cách thức, منصوب - Nasb) - Diễn tả cách thức hành động 'قَرَأَ' được thực hiện.
  • "ذَهَبَ ٱلطِّفْلُ إِلَى ٱلْمَدْرَسَةِ."
    Đứa trẻ đã đi đến trường.
    ذَهَبَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ở dạng مبني على الفتح - được xây dựng trên Fathah). Không cần I'rab ở đây vì đây là ví dụ về thì quá khứ đơn thuần.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "يَمْشِي الرَّجُلُ بِبُطْءٍ فِي الشَّارِعِ."
    Người đàn ông đi bộ chậm rãi trên đường phố.
    بِبُطْءٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu hiệu نصب là fatha hiển hiện trên chữ cuối.)
  • "يَقْرَأُ الطِّفْلُ الْقِصَّةَ بِبُطْءٍ."
    Đứa trẻ đọc câu chuyện một cách chậm rãi.
    بِبُطْءٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu hiệu نصب là fatha hiển hiện trên chữ cuối.)
  • "يَتَعَلَّمُ الطُّلَّابُ الْعَرَبِيَّةَ بِبُطْءٍ."
    Các sinh viên học tiếng Ả Rập một cách chậm rãi.
    بِبُطْءٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu hiệu نصب là fatha hiển hiện trên chữ cuối.)
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "يَسِيرُ السَّيَّارَةُ بِبُطْءٍ فِي الشَّارِعِ الْمُزْدَحِمِ."
    Chiếc xe đi chậm trên con đường đông đúc.
    بِبُطْءٍ là trạng từ chỉ cách thức (ḥāl) bổ nghĩa cho động từ يَسِيرُ. Vì nó là trạng từ, nên nó ở trạng thái Nasb (mặc dù không có dấu hiệu Nasb rõ ràng vì nó là một trạng từ bất biến).
  • "تَتَحَرَّكُ السَّلَاحِفُ بِبُطْءٍ شَدِيدٍ."
    Những con rùa di chuyển rất chậm.
    بِبُطْءٍ là trạng từ chỉ cách thức (ḥāl) bổ nghĩa cho động từ تَتَحَرَّكُ. Nó cho biết cách thức rùa di chuyển. Vì nó là trạng từ, nên nó ở trạng thái Nasb (mặc dù không có dấu hiệu Nasb rõ ràng vì nó là một trạng từ bất biến).
  • "نَقَرَأُ بِبُطْءٍ لِفَهْمِ النَّصِّ جَيِّدًا."
    Chúng ta đọc chậm để hiểu văn bản một cách tốt.
    بِبُطْءٍ là trạng từ chỉ cách thức (ḥāl) bổ nghĩa cho động từ نَقَرَأُ. Nó cho biết cách thức chúng ta đọc. Vì nó là trạng từ, nên nó ở trạng thái Nasb (mặc dù không có dấu hiệu Nasb rõ ràng vì nó là một trạng từ bất biến).
(Vị trí vocab_tab4_inline)