(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِتَأْكِيد
B1
Adverb (ظَرْف) أ - - ك - - د Giao tiếp hàng ngày

بِتَأْكِيد

bi-taʾkīd
chắc chắn
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِثِقَة وَاعْتِمَاد

Tiếng Việt

Một cách tự tin và đáng tin cậy; chắc chắn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "سَأَفْعَلُ ذَلِكَ بِتَأْكِيد"

    "Tôi chắc chắn sẽ làm điều đó."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِكُلِّ تَأْكِيد (Chắc chắn rồi) بِالطَّبْع (Đương nhiên)

Addad

بِشَكّ (Nghi ngờ)

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ cho trạng từ. Diễn tả sự chắc chắn, tin cậy trong hành động hoặc phát biểu.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) أَكَّدَ ʾakkada
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُؤَكِّدُ yuʾakkidu
Masdar (Verbal Noun) تَأْكِيد taʾkīd

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "سَأَفْعَلُ ذَلِكَ بِتَأْكِيدٍ."
    Tôi chắc chắn sẽ làm điều đó.
    بِتَأْكِيدٍ: ظرف مجرور بحرف الجر (بِ), وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Trạng từ, cách Jarr vì có giới từ 'بِ' đứng trước, dấu hiệu Jarr là dấu Kasra hiển thị ở cuối từ.)
  • "أَجَابَ بِتَأْكِيدٍ عَلَى السُّؤَالِ."
    Anh ấy trả lời câu hỏi một cách chắc chắn.
    بِتَأْكِيدٍ: ظرف مجرور بحرف الجر (بِ), وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Trạng từ, cách Jarr vì có giới từ 'بِ' đứng trước, dấu hiệu Jarr là dấu Kasra hiển thị ở cuối từ.)
  • "قَالَ بِتَأْكِيدٍ إِنَّ الْحَقِيقَةَ سَتَظْهَرُ."
    Anh ấy nói một cách chắc chắn rằng sự thật sẽ hiển lộ.
    بِتَأْكِيدٍ: ظرف مجرور بحرف الجر (بِ), وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Trạng từ, cách Jarr vì có giới từ 'بِ' đứng trước, dấu hiệu Jarr là dấu Kasra hiển thị ở cuối từ.)
Thì Tương lai
  • "سَأَفْعَلُ ذَلِكَ بِتَأْكِيدٍ."
    Tôi chắc chắn sẽ làm điều đó.
    بِتَأْكِيدٍ: ظرف حال منصوب (trạng từ chỉ trạng thái, cách منصوب) chỉ mức độ chắc chắn của hành động.
  • "سَوْفَ يَنْجَحُ الطُّلَّابُ بِتَأْكِيدٍ فِي الامْتِحَانِ."
    Các sinh viên chắc chắn sẽ thành công trong kỳ thi.
    بِتَأْكِيدٍ: ظرف حال منصوب (trạng từ chỉ trạng thái, cách منصوب) nhấn mạnh sự thành công.
  • "أَنَا أَعْرِفُ بِتَأْكِيدٍ أَنَّهُ سَيَأْتِي."
    Tôi biết chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến.
    بِتَأْكِيدٍ: ظرف حال منصوب (trạng từ chỉ trạng thái, cách منصوب) bổ nghĩa cho động từ أعرف.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "سَأُسَاعِدُكَ بِتَأْكِيدٍ."
    Tôi chắc chắn sẽ giúp bạn.
    بِتَأْكِيدٍ: ظرف مجرور بحرف الجر (الباء), وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "قَالَ بِتَأْكِيدٍ: "سَيَكُونُ كُلُّ شَيْءٍ عَلَى مَا يُرَام"."
    Anh ấy nói một cách chắc chắn: "Mọi thứ sẽ ổn thôi".
    بِتَأْكِيدٍ: ظرف مجرور بحرف الجر (الباء), وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "أَجَابَ بِتَأْكِيدٍ عِنْدَمَا سُئِلَ عَنْ خُطَّتِهِ."
    Anh ấy trả lời một cách chắc chắn khi được hỏi về kế hoạch của mình.
    بِتَأْكِيدٍ: ظرف مجرور بحرف الجر (الباء), وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "كَتَبَ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."
    Học sinh đã viết bài học.
    كَتَبَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح.
  • "ذَهَبَ الْوَلَدُ إِلَى الْمَدْرَسَةِ."
    Cậu bé đã đi đến trường.
    ذَهَبَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح.
  • "قَرَأَتْ فَاطِمَةُ الْقِصَّةَ."
    Fatima đã đọc câu chuyện.
    قَرَأَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح, والتاء للتأنيث لا محل لها من الإعراب.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "سَأُنْجِزُ هَذَا الْعَمَلَ بِتَأْكِيدٍ."
    Tôi chắc chắn sẽ hoàn thành công việc này.
    بِتَأْكِيدٍ: جار ومجرور ( حرف جر + اسم مجرور). Vai trò Jarr do حرف جر بِ tác động lên.
  • "أَقُولُ بِتَأْكِيدٍ أَنَّ الْعِلْمَ نُورٌ."
    Tôi khẳng định rằng kiến thức là ánh sáng.
    بِتَأْكِيدٍ: جار ومجرور ( حرف جر + اسم مجرور). Vai trò Jarr do حرف جر بِ tác động lên.
  • "سَوْفَ يَفُوزُ فَرِيقُنَا بِتَأْكِيدٍ فِي الْمُبَارَاةِ."
    Chắc chắn đội của chúng ta sẽ thắng trong trận đấu.
    بِتَأْكِيدٍ: جار ومجرور ( حرف جر + اسم مجرور). Vai trò Jarr do حرف جر بِ tác động lên.
  • "يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."
    Học sinh đang viết bài học.
    يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. Vai trò Raf' vì là động từ thì hiện tại, không bị tác động bởi các yếu tố Nasb hoặc Jazm.
  • "لَنْ يَلْعَبَ الْوَلَدُ فِي الشَّارِعِ."
    Cậu bé sẽ không chơi trên đường.
    يَلْعَبَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. Vai trò Nasb do لن tác động lên.
  • "لَمْ يَذْهَبْ أَحْمَدُ إِلَى الْمَدْرَسَةِ."
    Ahmed đã không đến trường.
    يَذْهَبْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره. Vai trò Jazm do لم tác động lên.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "سَأُنْجِزُ هَذَا الْعَمَلَ بِتَأْكِيدٍ."
    Tôi chắc chắn sẽ hoàn thành công việc này.
    بِتَأْكِيدٍ là trạng từ chỉ cách thức (ظَرْف حال) ở dạng Jarr (giới cách) vì có giới từ 'بِ' đứng trước.
  • "بِتَأْكِيدٍ سَوْفَ نَنْتَصِرُ عَلَى الْعَدُوِّ."
    Chúng ta chắc chắn sẽ chiến thắng kẻ thù.
    بِتَأْكِيدٍ là trạng từ chỉ cách thức (ظَرْف حال) ở dạng Jarr (giới cách) vì có giới từ 'بِ' đứng trước. Nó bổ nghĩa cho động từ 'نَنْتَصِرُ'.
  • "أَجَبْتُ عَلَى السُّؤَالِ بِتَأْكِيدٍ."
    Tôi đã trả lời câu hỏi một cách chắc chắn.
    بِتَأْكِيدٍ là trạng từ chỉ cách thức (ظَرْف حال) ở dạng Jarr (giới cách) vì có giới từ 'بِ' đứng trước. Nó bổ nghĩa cho động từ 'أَجَبْتُ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)