(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِخَوْفٍ
B1
Adverb (حَال) خ - - و - - ف Tâm lý học, Cảm xúc

بِخَوْفٍ

bi khawfin
một cách sợ hãi
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بطريقة تُظهر الخوف أو القلق

Tiếng Việt

Một cách thể hiện sự sợ hãi hoặc lo lắng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "نَظَرَ إِلَيْهِ بِخَوْفٍ."

    "Anh ta nhìn anh ấy một cách sợ hãi."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

وَجِلًا (Một cách lo lắng)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Giải thích: Đây là một trạng từ chỉ cách thức hành động được thực hiện một cách sợ hãi. Nó được tạo thành từ giới từ "بِ" (bi - với/bằng) và danh từ "خَوْف" (khawf - sự sợ hãi).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "نَظَرَ إِلَى الظُّلْمَةِ بِخَوْفٍ."
    Anh ấy nhìn vào bóng tối một cách sợ hãi.
    بِخَوْفٍ: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Bikhawfin: Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên)
  • "تَرَاجَعَ الْجُنْدِيُّ بِخَوْفٍ أَمَامَ الْعَدُوِّ."
    Người lính rút lui một cách sợ hãi trước kẻ thù.
    بِخَوْفٍ: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Bikhawfin: Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên)
  • "تَحَدَّثَ الشَّاهِدُ بِخَوْفٍ فِي الْمَحْكَمَةِ."
    Nhân chứng nói một cách sợ hãi tại tòa án.
    بِخَوْفٍ: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Bikhawfin: Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên)
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "نَظَرَ إِلَيْهِ بِخَوْفٍ شَدِيدٍ."
    Anh ta nhìn anh ấy với sự sợ hãi tột độ.
    بِخَوْفٍ: حال مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Trạng từ, cách Jarr do حرف جر (Baa), dấu hiệu Jarr là Kasra hiển nhiên.)
  • "تَحَدَّثَ الطِّفْلُ بِخَوْفٍ عَنِ الْحَادِثِ."
    Đứa trẻ nói về vụ tai nạn với vẻ sợ hãi.
    بِخَوْفٍ: حال مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Trạng từ, cách Jarr do حرف جر (Baa), dấu hiệu Jarr là Kasra hiển nhiên.)
  • "وَقَفَ الْجُنْدِيُّ بِخَوْفٍ أَمَامَ الْقَائِدِ."
    Người lính đứng trước chỉ huy với vẻ sợ hãi.
    بِخَوْفٍ: حال مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Trạng từ, cách Jarr do حرف جر (Baa), dấu hiệu Jarr là Kasra hiển nhiên.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)