(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِسَكِينَةٍ
B1
ظرف (adverb) س - - ك - - ن Chung

بِسَكِينَةٍ

bi-sakīnah
một cách thanh bình
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بطريقة هادئة ومطمئنة

Tiếng Việt

Một cách điềm tĩnh, thanh bình và không lo lắng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عَاشَ بِسَكِينَةٍ فِي الْقَرْيَةِ."

    "Anh ấy sống thanh bình ở ngôi làng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

بِاضْطِرَابٍ (Một cách hỗn loạn)

Ghi chú

Lưu ý

Sử dụng để mô tả trạng thái hoặc cách thức hành động diễn ra một cách thanh bình.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "تَتَحَرَّكُ السَّيَّارَةُ بِسَكِينَةٍ فِي الشَّارِعِ الْمُزْدَحِمِ."
    Chiếc xe di chuyển một cách chậm rãi trên con phố đông đúc.
    بِسَكِينَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الكسرة الظاهرة على آخره لأنه جمع مؤنث سالم. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là dấu Kasra vì đây là giống cái số nhiều hoàn chỉnh).
  • "نَظَرَتْ إِلَى الْمَاءِ بِسَكِينَةٍ عَمِيقَةٍ."
    Cô ấy nhìn vào dòng nước với một sự tĩnh lặng sâu sắc.
    بِسَكِينَةٍ: جار ومجرور متعلق بالفعل 'نَظَرَتْ'. (Giới từ và danh từ bị sở hữu liên quan đến động từ 'نَظَرَتْ').
  • "عَاشَ الرَّجُلُ بِسَكِينَةٍ بَعْدَ تَقَاعُدِهِ."
    Người đàn ông sống một cuộc đời bình yên sau khi nghỉ hưu.
    بِسَكِينَةٍ: جار ومجرور متعلق بالفعل 'عَاشَ'. (Giới từ và danh từ bị sở hữu liên quan đến động từ 'عَاشَ').
Câu mệnh lệnh
  • "تَحَدَّثَ بِسَكِينَةٍ لِيُهَدِّئَ مِن رَوْعِهِ."
    Anh ấy nói một cách bình tĩnh để xoa dịu nỗi sợ hãi của cô ấy.
    بِسَكِينَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên)
  • "اِسْتَمِعْ بِسَكِينَةٍ إِلَى نَصَائِحِ وَالِدَيْكَ."
    Hãy lắng nghe lời khuyên của cha mẹ bạn một cách bình tĩnh.
    بِسَكِينَةٍ: جار ومجرور متعلق بالفعل استمع. (Giới từ và danh từ bị giới từ chi phối, liên hệ với động từ 'istami').
  • "اُدْخُلِ الْبَيْتَ بِسَكِينَةٍ وَلَا تُحْدِثْ ضَجِيجًا."
    Hãy vào nhà một cách bình tĩnh và đừng gây ồn ào.
    بِسَكِينَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên)
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "تَتَدَفَّقُ الْمِيَاهُ فِي النَّهْرِ بِسَكِينَةٍ."
    Nước chảy trong sông một cách êm đềm.
    بِسَكِينَةٍ là trạng từ chỉ cách thức (ḥāl) và ở trạng thái Jarr vì có حرف الجر (giới từ) بِ.
  • "يَسْعَى الْمُوَظَّفُ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِ الشَّرِكَةِ."
    Người nhân viên nỗ lực để đạt được mục tiêu của công ty.
    يَسْعَى là một الأفعال المعتلة (động từ yếu) vì có chữ 'يا' ở cuối. Trong câu này, nó ở dạng Raf' (مرفوع) vì là động từ bắt đầu câu và không có yếu tố tác động.
  • "لَنْ يَنْسَى الصَّدِيقُ وَفَاءَ صَدِيقِهِ."
    Người bạn sẽ không bao giờ quên lòng trung thành của bạn mình.
    يَنْسَى là một الأفعال المعتلة (động từ yếu) vì có chữ 'يا' ở cuối. Trong câu này, nó ở dạng Nasb (منصوب) vì có حرف النصب (tiểu từ منصوب) 'لَنْ' đứng trước.
(Vị trí vocab_tab4_inline)