(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِفَعَّالِيَّة
B2
Adverb (ظَرْف) ف - ع - ل Kinh tế, Quản lý, Năng suất

بِفَعَّالِيَّة

bi-faʿʿāliyyah
một cách hiệu quả
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بطريقة مُنتِجة أو مُؤَثِّرة

Tiếng Việt

Một cách tạo ra hoặc đạt được một lượng hoặc kết quả đáng kể; một cách hiệu quả.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُمْكِنُنَا حَلُّ هَذِهِ الْمُشْكِلَةِ بِفَعَّالِيَّة."

    "Chúng ta có thể giải quyết vấn đề này một cách hiệu quả."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِكَفاءة (Một cách hiệu quả, có năng suất)

Addad

بِلا فَعَالِيَّة (Một cách không hiệu quả)

Ghi chú

Lưu ý

Giải thích: Diễn tả cách thức một hành động được thực hiện một cách hiệu quả. Lưu ý: Trong tiếng Ả Rập, trạng từ thường được hình thành từ tính từ bằng cách thêm hậu tố.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) فَعَلَ faʿala
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَفْعَلُ yafʿalu
Masdar (Verbal Noun) فِعْل fiʿl

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "يَعْمَلُ ٱلْمُوَظَّفُ بِفَعَّالِيَّةٍ لِتَحْقِيقِ ٱلْأَهْدَافِ."
    Nhân viên làm việc hiệu quả để đạt được các mục tiêu.
    بِفَعَّالِيَّةٍ: ظَرْفُ حَالٍ مَجْرُورٌ بِالْبَاءِ (حَرْفُ جَرٍّ). (Trạng từ chỉ cách thức, cách Jarr do có حرف جرّ)
  • "تَمَّ تَسْلِيمُ ٱلْمَشْرُوعِ بِفَعَّالِيَّةٍ قَبْلَ ٱلْمَوْعِدِ ٱلْمُحَدَّدِ."
    Dự án đã được bàn giao một cách hiệu quả trước thời hạn quy định.
    بِفَعَّالِيَّةٍ: ظَرْفُ حَالٍ مَجْرُورٌ بِالْبَاءِ (حَرْفُ جَرٍّ). (Trạng từ chỉ cách thức, cách Jarr do có حرف جرّ)
  • "تَمَّ تَسْوِيقُ ٱلْمُنْتَجِ ٱلْجَدِيدِ بِفَعَّالِيَّةٍ عَبْرَ وَسَائِلِ ٱلتَّوَاصُلِ ٱلِاجْتِمَاعِيِّ."
    Sản phẩm mới đã được tiếp thị hiệu quả thông qua mạng xã hội.
    بِفَعَّالِيَّةٍ: ظَرْفُ حَالٍ مَجْرُورٌ بِالْبَاءِ (حَرْفُ جَرٍّ). (Trạng từ chỉ cách thức, cách Jarr do có حرف جرّ)
(Vị trí vocab_tab4_inline)