بِقُوَّةٍ
bi-quwwatin
một cách mạnh mẽ
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بعنف وشدة
Tiếng Việt
Một cách mạnh mẽ và đầy sinh lực; bằng vũ lực.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هاجم العدو المدينة بِقُوَّةٍ."
"Kẻ thù đã tấn công thành phố một cách mạnh mẽ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Từ này thường được sử dụng để mô tả hành động được thực hiện với sức mạnh hoặc năng lượng đáng kể.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"هَبَّتِ الرِّيحُ بِقُوَّةٍ فَاقْتَلَعَتِ الأَشْجَارَ."Gió thổi mạnh đến nỗi bật cả gốc cây.بِقُوَّةٍ là trạng từ chỉ cách thức (حال) ở trạng thái Jarr, bổ nghĩa cho động từ هَبَّتْ.
-
"دَافَعَ الجُنْدِيُّ عَنْ وَطَنِهِ بِقُوَّةٍ شَدِيدَةٍ."Người lính bảo vệ tổ quốc của mình một cách mạnh mẽ.بِقُوَّةٍ là trạng từ chỉ cách thức (حال) ở trạng thái Jarr, bổ nghĩa cho động từ دَافَعَ.
-
"ضَرَبَ اللاعِبُ الكُرَةَ بِقُوَّةٍ فَسَجَّلَ هَدَفًا."Cầu thủ sút bóng rất mạnh và ghi bàn.بِقُوَّةٍ là trạng từ chỉ cách thức (حال) ở trạng thái Jarr, bổ nghĩa cho động từ ضَرَبَ.
Thì Tương lai
-
"هَجَمَ ٱلْجَيْشُ عَلَى ٱلْعَدُوِّ بِقُوَّةٍ."Quân đội đã tấn công kẻ thù một cách mạnh mẽ."بِقُوَّةٍ" là trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "هَجَمَ". Nó ở trạng thái Jarr vì có حرف الجر (giới từ) "بِ" đứng trước.
-
"دَفَعَ ٱلرِّيَاحُ ٱلْبَابَ بِقُوَّةٍ فَٱنْكَسَرَ."Gió đẩy mạnh cánh cửa khiến nó bị vỡ."بِقُوَّةٍ" là trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "دَفَعَ". Nó ở trạng thái Jarr vì có حرف الجر (giới từ) "بِ" đứng trước.
-
"سَوْفَ يَنْتَصِرُ ٱلْحَقُّ عَلَى ٱلْبَاطِلِ بِقُوَّةٍ."Sự thật chắc chắn sẽ chiến thắng cái sai bằng sức mạnh."بِقُوَّةٍ" là trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "يَنْتَصِرُ". Nó ở trạng thái Jarr vì có حرف الجر (giới từ) "بِ" đứng trước. "سَوْفَ" là một trong hai tiền tố dùng để chỉ thì tương lai.
Câu mệnh lệnh
-
"هَجَمَ ٱلْجَيْشُ عَلَى ٱلْعَدُوِّ بِقُوَّةٍ."Quân đội tấn công kẻ thù một cách mạnh mẽ.بِقُوَّةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển hiện.)
-
"دَافَعَ ٱلْجُنْدِيُّ عَنِ ٱلْوَطَنِ بِقُوَّةٍ."Người lính bảo vệ tổ quốc một cách mạnh mẽ.بِقُوَّةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển hiện.)
-
"إِذْهَبْ إِلَى ٱلسُّوقِ وَٱشْتَرِ ٱلْخُضْرَوَاتِ!"Hãy đi đến chợ và mua rau!إِذْهَبْ: فعل أمر مبني على السكون. (Động từ mệnh lệnh, cách xây dựng là Sukun.)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"ضَرَبَ ٱلْمُلاَكِمُ خَصْمَهُ بِقُوَّةٍ."Võ sĩ đấm đối thủ một cách mạnh mẽ.بِقُوَّةٍ: حال منصوب وعلامة نصبه تنوين الفتح الظاهر على آخره (Trạng thái cách منصوب, dấu منصوب là tanwin fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
-
"دَفَعَ ٱلرَّجُلُ ٱلْبَابَ بِقُوَّةٍ."Người đàn ông đẩy cánh cửa một cách mạnh mẽ.بِقُوَّةٍ: حال منصوب وعلامة نصبه تنوين الفتح الظاهر على آخره (Trạng thái cách منصوب, dấu منصوب là tanwin fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
-
"اِنْدَفَعَ ٱلْجُنْدِيُّ إِلَىٰ ٱلْأَمَامِ بِقُوَّةٍ."Người lính xông lên phía trước một cách mạnh mẽ.بِقُوَّةٍ: حال منصوب وعلامة نصبه تنوين الفتح الظاهر على آخره (Trạng thái cách منصوب, dấu منصوب là tanwin fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
