بِنَجَاحٍ
bi-najāḥin
bắt đầu thành công
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِطَرِيقَةٍ مُوَفَّقَةٍ
Tiếng Việt
Bắt đầu một hoạt động hoặc quá trình một cách thành công, đạt được kết quả mong muốn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"بَدَأَ الْمَشْرُوعُ بِنَجَاحٍ."
"Dự án bắt đầu thành công."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không có gốc từ (no root). Cụm từ này thường đi sau một động từ để bổ nghĩa. Ví dụ: بَدَأَ بِنَجَاحٍ (bắt đầu thành công).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"تَخَرَّجَ الطُّلَّابُ مِنَ الْجَامِعَةِ بِنَجَاحٍ."Các sinh viên đã tốt nghiệp đại học thành công.بِنَجَاحٍ: شِبْهُ جُمْلَة (Trạng ngữ) chỉ cách thức, مجرور (Jarr) bởi حرف الجر (giới từ) 'بِ'.
-
"أَنْهَى الْمُوَظَّفُ الْمَشْرُوعَ بِنَجَاحٍ."Người nhân viên đã hoàn thành dự án thành công.بِنَجَاحٍ: شِبْهُ جُمْلَة (Trạng ngữ) chỉ cách thức, مجرور (Jarr) bởi حرف الجر (giới từ) 'بِ'.
-
"تَمَّ التَّخْطِيطُ لِلْحَفْلَةِ بِنَجَاحٍ."Việc lên kế hoạch cho bữa tiệc đã được thực hiện thành công.بِنَجَاحٍ: شِبْهُ جُمْلَة (Trạng ngữ) chỉ cách thức, مجرور (Jarr) bởi حرف الجر (giới từ) 'بِ'.
Câu mệnh lệnh
-
"نَجَحَ الطَّالِبُ فِي الْاِمْتِحَانِ بِنَجَاحٍ."Học sinh đã thành công trong kỳ thi một cách xuất sắc.بِنَجَاحٍ: شِبْهُ جُمْلَة (cụm trạng từ), chỉ cách thức hành động, trạng thái Jarr.
-
"تَمَّتِ الْمُهِمَّةُ بِنَجَاحٍ كَبِيرٍ."Nhiệm vụ đã hoàn thành thành công rực rỡ.بِنَجَاحٍ: شِبْهُ جُمْلَة (cụm trạng từ), chỉ cách thức hành động, trạng thái Jarr.
-
"اُنْظُرْ إِلَى الْمُسْتَقْبَلِ بِنَجَاحٍ وَ تَفَاؤُلٍ."Hãy nhìn vào tương lai với thành công và sự lạc quan.بِنَجَاحٍ: شِبْهُ جُمْلَة (cụm trạng từ), chỉ cách thức hành động, trạng thái Jarr.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"تَمَّ الْمَشْرُوعُ بِنَجَاحٍ."Dự án đã hoàn thành thành công.بِنَجَاحٍ: شِبْهُ جُمْلَة (Trạng ngữ), جار ومجرور (giới từ và danh từ bị chi phối), trong đó 'بِ' là حرف جر (giới từ) và 'نَجَاحٍ' là اسم مجرور (danh từ bị chi phối bởi giới từ), có I'rab là جَرّ (Jarr).
-
"نَجَحَ الطَّالِبُ فِي امْتِحَانِهِ بِنَجَاحٍ كَبِيرٍ."Học sinh đã thành công trong kỳ thi của mình một cách rất thành công.بِنَجَاحٍ: شِبْهُ جُمْلَة (Trạng ngữ), جار ومجرور (giới từ và danh từ bị chi phối), trong đó 'بِ' là حرف جر (giới từ) và 'نَجَاحٍ' là اسم مجرور (danh từ bị chi phối bởi giới từ), có I'rab là جَرّ (Jarr).
-
"تَخَرَّجَتْ هِنْدُ مِنَ الْجَامِعَةِ بِنَجَاحٍ بَاهِرٍ."Hind đã tốt nghiệp từ trường đại học với một thành công rực rỡ.بِنَجَاحٍ: شِبْهُ جُمْلَة (Trạng ngữ), جار ومجرور (giới từ và danh từ bị chi phối), trong đó 'بِ' là حرف جر (giới từ) và 'نَجَاحٍ' là اسم مجرور (danh từ bị chi phối bởi giới từ), có I'rab là جَرّ (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
