(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِنَدَمٍ
B2
ظَرْف (مُذَكَّر) Tâm lý học, Cảm xúc

بِنَدَمٍ

bi-nadam
một cách hối hận
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِشُعُورٍ عَمِيقٍ بِالأَسَفِ أَوِ الذَّنْبِ عَلَى خَطَأٍ مُرْتَكَبٍ.

Tiếng Việt

Một cách thể hiện sự hối hận sâu sắc hoặc tội lỗi về một sai lầm đã gây ra.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِعْتَذَرَ بِنَدَمٍ عَمِيقٍ عَنْ خَطَئِهِ."

    "Anh ta xin lỗi một cách hối hận sâu sắc về lỗi lầm của mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِأَسَف (Một cách tiếc nuối) بِحَسْرَة (Một cách đau khổ)

Addad

بِفَرَح (Một cách vui vẻ) بِسُرُور (Một cách hân hoan)

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ cho trạng từ. Dùng để diễn tả trạng thái hối hận.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)