تَأْجِيل
taʾjīl
hoãn lại
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تأخير أو تأجيل موعد أو حدث
Tiếng Việt
Hoãn lại (một cuộc họp, vụ kiện pháp lý, hoặc trò chơi) với ý định tiếp tục sau.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَرَّرَ الْمُدِيرُ تَأْجِيلَ الِاجْتِمَاعِ إِلَى الْأُسْبُوعِ الْقَادِمِ."
"Giám đốc đã quyết định hoãn cuộc họp đến tuần tới."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ء-ج-ل | Số nhiều: تَأْجِيلَات (Sound Plural) | Dùng để chỉ hành động hoãn lại một sự kiện, cuộc họp hoặc vụ kiện.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"قَرَّرَ الْوَزِيرُ تَأْجِيلَ الاجْتِمَاعِ."Bộ trưởng đã quyết định hoãn cuộc họp.تَأْجِيلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (T منصوب: Dạng cách tân (Nasb), dấu hiệu là dấu fatha hiển thị)
-
"يُسَاعِدُ التَّأْجِيلُ عَلَى التَّخْطِيطِ الْأَفْضَلِ."Việc trì hoãn giúp lập kế hoạch tốt hơn.التَّأْجِيلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (فاعل مرفوع: Dạng cách chủ ngữ (Raf'), dấu hiệu là dấu damma hiển thị)
-
"لَا يُحَبَّذُ التَّأْجِيلُ الْمُتَكَرِّرُ لِلْمَشَارِيعِ الْمُهِمَّةِ."Không nên trì hoãn liên tục các dự án quan trọng.التَّأْجِيلُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (نائب فاعل مرفوع: Dạng cách phó chủ ngữ (Raf'), dấu hiệu là dấu damma hiển thị)
Giống Đực và Giống Cái
-
"قَرَّرَتِ الْحُكُومَةُ تَأْجِيلَ الْمَشْرُوعِ."Chính phủ đã quyết định hoãn dự án.تَأْجِيلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (T منصوب (Nasb), dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị).
-
"يُسَاعِدُ تَأْجِيلُ الِاجْتِمَاعِ عَلَى التَّرْكِيزِ أَكْثَرَ."Việc hoãn cuộc họp giúp tập trung hơn.تَأْجِيلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (فاعل (Raf'), dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị).
-
"لَا يُؤَدِّي إِلَى الْخَيْرِ دَائِمًا تَّأْجِيلُ الْعَمَلِ."Việc trì hoãn công việc không phải lúc nào cũng dẫn đến điều tốt.تَأْجِيلُ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (مبتدأ مؤخر (Raf'), dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يُسَاعِدُ تَأْجِيلُ الِاجْتِمَاعِ عَلَى التَّرْكِيزِ."Việc hoãn cuộc họp giúp tập trung hơn.تَأْجِيلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"رَفَضَ الْمُدِيرُ تَأْجِيلَ الْمَشْرُوعِ."Giám đốc đã từ chối việc hoãn dự án.تَأْجِيلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أَنَا مُتَفَاجِئٌ مِنْ تَأْجِيلِ الرِّحْلَةِ."Tôi ngạc nhiên về việc hoãn chuyến đi.تَأْجِيلِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Số nhiều có quy tắc
-
"قَرَّرَ الْـمُدِيرُ تَأْجِيلَ الاِجْتِمَاعِ إِلَى الأُسْبُوعِ الْـمُقْبِلِ."Giám đốc đã quyết định hoãn cuộc họp đến tuần tới.تَأْجِيلَ: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
-
"يُسَاعِدُ التَّخْطِيطُ عَلَى تَأْجِيلِ الأَخْطَاءِ الْمُحْتَمَلَةِ."Lập kế hoạch giúp trì hoãn những sai sót có thể xảy ra.تَأْجِيلِ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه اسم مجرور.
-
"إِنَّ تَأْجِيلَ الْـمَشْرُوعِ سَيُؤَدِّي إِلَى خَسَائِرَ كَبِيرَةٍ."Việc trì hoãn dự án sẽ dẫn đến những tổn thất lớn.تَأْجِيلَ: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه اسم إنّ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
