تَأْخِير
taʾkhīr
sự chậm trễ
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَسَبَّبَ التَّأْخِيرُ فِي إِزْعَاجِ الْمُسَافِرِينَ."
"Sự chậm trễ đã gây ra sự khó chịu cho hành khách."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: أ خ ر | جمع: تَأْخِيرَات (Sound Plural) | Sự chậm trễ; hành động làm chậm lại hoặc bị chậm trễ. Cần phân biệt với 'تَوَقُّف' (tawaqquf) nghĩa là 'sự dừng lại' hoàn toàn.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"تَسَبَّبَ ٱلتَّأْخِيرُ فِي فَوَاتِ ٱلْقِطَارِ."Sự chậm trễ đã gây ra việc lỡ chuyến tàu.اَلتَّأْخِيرُ là فاعل (chủ ngữ) ở dạng مرفوع (Raf') vì nó thực hiện hành động.
-
"أُعَانِي مِن تَأْخِيرِ رَدِّهِ عَلَى رِسَالَتِي."Tôi đang chịu đựng sự chậm trễ trong việc anh ấy trả lời tin nhắn của tôi.تَأْخِيرِ là اسم مجرور (danh từ bị Jarr) vì nó đi sau حرف جر (giới từ) مِن.
-
"لَا أُحِبُّ تَأْخِيرَ ٱلْعَمَلِ."Tôi không thích sự chậm trễ trong công việc.تَأْخِيرَ là مفعول به (tân ngữ) ở dạng منصوب (Nasb) vì nó chịu tác động của động từ أُحِبُّ.
Số đôi (Dual)
-
"تَسَبَّبَ ٱلتَّأْخِيرُ فِي فَوَاتِ ٱلْقِطَارِ."Sự chậm trễ đã gây ra việc lỡ chuyến tàu.اَلتَّأْخِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Al-ta'kheeru: Fa'il marfu' wa 'alamat raf'ihi al-dhummatu al-dhahira. - Ta'kheer: Chủ ngữ ở cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị).
-
"يُؤَدِّي ٱلتَّأْخِيرَ إِلَى ٱلْقَلَقِ."Sự chậm trễ dẫn đến sự lo lắng.اَلتَّأْخِيرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Al-ta'kheer: Maf'ool bihi mansoob wa 'alamat nasbihi al-fathatu al-dhahira. - Ta'kheer: Tân ngữ ở cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fathah hiển thị).
-
"تَحَدَّثْتُ عَنِ ٱلتَّأْخِيرِ ٱلْحَاصِلِ."Tôi đã nói về sự chậm trễ đã xảy ra.اَلتَّأْخِيرِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Al-ta'kheer: Ism majroor wa 'alamat jarrihi al-kasratu al-dhahira. - Ta'kheer: Danh từ ở cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasrah hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
