(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَبَاطُؤ
B2
اسم (مذكر) Tổng quát

تَبَاطُؤ

tabāṭuʾ
sự suy giảm
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

صيرورة أبطأ وأقل نشاطا أو قوة؛ انخفاض في الشدة.

Tiếng Việt

Trở nên chậm hơn, ít hoạt động hơn hoặc ít mạnh mẽ hơn; giảm về cường độ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يشهد الاقتصاد تباطؤًا ملحوظًا."

    "Nền kinh tế đang chứng kiến sự suy giảm đáng kể."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَقَلُّص (Sự thu hẹp) تَدَهْوُر (Sự suy thoái)

Addad

تَسَارُع (Sự tăng tốc) اِنْتِعَاش (Sự phục hồi)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ب-ط-أ | مثال على مصدر (اسم الفعل) يدل على عملية التباطؤ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "شَهِدَ الِاقْتِصَادُ تَبَاطُؤًا حَادًّا خِلَالَ السَّنَةِ الْمَاضِيَةِ."
    Nền kinh tế đã chứng kiến sự suy giảm mạnh trong năm vừa qua.
    تَبَاطُؤًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يُؤَدِّي التَّبَاطُؤُ فِي نُمُوِّ الشَّرِكَةِ إِلَى تَسْرِيحِ الْعُمَّالِ."
    Sự chậm lại trong tăng trưởng của công ty dẫn đến việc sa thải công nhân.
    التَّبَاطُؤُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَجِبُ مُعَالَجَةُ التَّبَاطُؤِ فِي التَّعْلِيمِ لِتَحْسِينِ الْمُسْتَوَى الْعَامِّ."
    Cần phải giải quyết sự chậm trễ trong giáo dục để cải thiện trình độ chung.
    التَّبَاطُؤِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "شَهِدَ الِاقْتِصَادُ تَبَاطُؤًا حَادًّا فِي النُّمُوِّ."
    Nền kinh tế đã chứng kiến sự suy giảm mạnh trong tăng trưởng.
    تَبَاطُؤًا: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (đối tượng trực tiếp) của động từ شَهِدَ.
  • "يُعَانِي الْمُسْتَثْمِرُونَ مِنْ تَبَاطُؤٍ مُفَاجِئٍ فِي الْأَرْبَاحِ."
    Các nhà đầu tư đang phải chịu đựng sự suy giảm đột ngột trong lợi nhuận.
    تَبَاطُؤٍ: مجرور (Jarr) vì là مضاف إليه (mudaf ilayhi) sau حرف الجر (giới từ) مِنْ.
  • "تَبَاطُؤُ سَيْرِ الْمَرْكَبَةِ كَانَ سَبَبًا لِتَأَخُّرِنَا."
    Sự chậm lại của xe là nguyên nhân gây ra sự chậm trễ của chúng tôi.
    تَبَاطُؤُ: مرفوع (Raf') vì là مبتدأ (chủ ngữ) của câu.
Số nhiều có quy tắc
  • "شَهِدَ الِاقْتِصَادُ تَبَاطُؤًا مَلْحُوظًا فِي النُّمُوِّ خِلَالَ الْفَتْرَةِ الْأَخِيرَةِ."
    Nền kinh tế đã chứng kiến sự suy giảm đáng kể trong tăng trưởng trong giai đoạn gần đây.
    تَبَاطُؤًا: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
  • "يَعْزُو الْمُحَلِّلُونَ التَّبَاطُؤَ إِلَى ارْتِفَاعِ أَسْعَارِ الطَّاقَةِ وَنَقْصِ الثِّقَةِ."
    Các nhà phân tích cho rằng sự chậm lại là do giá năng lượng cao và thiếu tự tin.
    التَّبَاطُؤَ: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
  • "اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ فِي تَصَامِيمِهِمْ."
    Các kỹ sư sáng tạo trong các thiết kế của họ.
    الْمُهَنْدِسُونَ: مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (فاعل). مُبْدِعُونَ: مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (خبر).
(Vị trí vocab_tab4_inline)