تَبْرِير
tabrīr
sự giảm khinh
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تقديم عذر أو تفسير لتصرف ما لجعله يبدو أقل خطورة
Tiếng Việt
Sự giảm nhẹ (tội, lỗi), sự bào chữa, sự biện minh; sự trình bày một điều gì đó như ít nghiêm trọng hơn vẻ bề ngoài của nó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَدَّمَ تَبْرِيرًا لِتَأَخُّرِهِ عَنِ الْعَمَل"
"Anh ấy đã đưa ra lời biện minh cho việc đi làm muộn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ب-ر-ر | Số nhiều: تَبْرِيرات (Sound Plural) | Nghĩa: Sự biện minh, bào chữa. Thường dùng để giảm nhẹ mức độ nghiêm trọng của một hành động hoặc lỗi lầm.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"قَدَّمَ الْمُتَّهَمُ تَبْرِيرًا وَاضِحًا لِتَصَرُّفِهِ."Bị cáo đã đưa ra một lời giải thích rõ ràng cho hành động của mình.تَبْرِيرًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb)
-
"لَمْ يَكُنْ تَبْرِيرُهُ مُقْنِعًا بِالنِّسْبَةِ لِلْقَاضِي."Lời bào chữa của anh ta không thuyết phục được thẩm phán.تَبْرِيرُهُ: اسم كان مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
-
"يَحْتَاجُ قَرَارُ الْمَحْكَمَةِ إِلَى تَبْرِيرٍ قَانُونِيٍّ سَلِيمٍ."Quyết định của tòa án cần một sự biện minh pháp lý hợp lệ.تَبْرِيرٍ: اسم مجرور بحرف الجر (إلى) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr)
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới.قَلَمَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى (Nasb)
-
"اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."Hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.اَلْوَلَدَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى (Raf')
-
"سَلَّمْتُ عَلَى الْمُدَرِّسَيْنِ."Tôi đã chào hai giáo viên.اَلْمُدَرِّسَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى (Jarr)
Giống Đực và Giống Cái
-
"قَدَّمَ الْمُتَّهَمُ تَبْرِيرًا لِتَصَرُّفَاتِهِ أَمَامَ الْمَحْكَمَةِ."Bị cáo đã đưa ra lời biện minh cho hành vi của mình trước tòa."تَبْرِيرًا": منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
-
"لَمْ يَكُنْ تَبْرِيرُهُ مُقْنِعًا بِمَا فِيهِ الْكِفَايَةِ."Lời biện minh của anh ấy không đủ thuyết phục."تَبْرِيرُهُ": مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه فاعل مؤخر.
-
"الْعَمَلُ بِدُونِ تَبْرِيرٍ يُعَدُّ مُخَالَفَةً."Hành động mà không có lý do chính đáng được coi là vi phạm."تَبْرِيرٍ": مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إليه.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"قَدَّمَ ٱلْمُتَّهَمُ تَبْرِيرًا وَاضِحًا لِأَفْعَالِهِ."Bị cáo đã đưa ra một lời biện minh rõ ràng cho hành động của mình.تَبْرِيرًا: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (maf'ul bihi - tân ngữ) của động từ قَدَّمَ.
-
"لَمْ يَكُنْ تَبْرِيرُهُ مُقْنِعًا لِلْقَاضِي."Lời biện minh của anh ta không thuyết phục được thẩm phán.تَبْرِيرُهُ: مرفوع (Raf') vì là اسم كان (ism kana - chủ ngữ của kana).
-
"يَحْتَاجُ قَرَارُ ٱلْمَحْكَمَةِ إِلَى تَبْرِيرٍ قَانُونِيٍّ."Quyết định của tòa án cần một sự biện minh hợp pháp.تَبْرِيرٍ: مجرور (Jarr) vì đứng sau giới từ إِلَى.
-
"كِتَابُ ٱلْمُعَلِّمِ قَدِيمٌ."Quyển sách của giáo viên thì cũ.كِتَابُ: مضاف (muđaf - sở hữu), ٱلْمُعَلِّمِ: مضاف إليه (muđaf ilayhi - bị sở hữu).
-
"بَابُ ٱلْمَدْرَسَةِ مُغْلَقٌ."Cổng trường học đóng cửa.بَابُ: مضاف (muđaf - sở hữu), ٱلْمَدْرَسَةِ: مضاف إليه (muđaf ilayhi - bị sở hữu).
-
"سَيَّارَةُ ٱلْمُدِيرِ فَخْمَةٌ."Xe của giám đốc thì sang trọng.سَيَّارَةُ: مضاف (muđaf - sở hữu), ٱلْمُدِيرِ: مضاف إليه (muđaf ilayhi - bị sở hữu).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
