(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَثْبِيط
B2
اسم، مُذَكَّر Tâm lý học, Quản lý

تَثْبِيط

tathbīṭ
làm mất động lực
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فِعْلُ جَعْلِ الشَّخْصِ يَفْقِدُ الاهْتِمَامَ أَوِ الحَمَاسَ

Tiếng Việt

Làm cho ai đó mất hứng thú, mất động lực làm việc hoặc học tập.

Ví dụ (Amthilah)

  • "التَّثْبِيطُ يَقْتُلُ الإِبْدَاعَ."

    "Sự làm mất động lực giết chết sự sáng tạo."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

إِحْبَاط (Làm nản lòng)

Addad

تَحْفِيز (Khuyến khích)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ث-ب-ط | Số nhiều: تَثْبِيطَات (Sound Plural). Làm mất đi động lực, sự hăng hái.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلتَّثْبِيطُ يُؤَثِّرُ سَلْبًا عَلَىٰ إِنْتَاجِيَّةِ اَلْعَامِلِينَ."
    Sự nản chí ảnh hưởng tiêu cực đến năng suất của người lao động.
    اَلتَّثْبِيطُ - مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ كُلِّ مَا يَقُومُ بِتَثْبِيطِ اَلْعَزِيمَةِ."
    Cần tránh mọi thứ làm nản lòng quyết tâm.
    بِتَثْبِيطِ - اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "شَعَرْتُ بِتَثْبِيطٍ شَدِيدٍ بَعْدَ رُؤْيَةِ اَلنَّتَائِجِ."
    Tôi cảm thấy vô cùng chán nản sau khi xem kết quả.
    بِتَثْبِيطٍ - اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي اَلْحَدِيقَةِ."
    Hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.
    اَلْوَلَدَانِ - مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
  • "رَأَيْتُ اَلْمُعَلِّمَيْنِ فِي اَلْمَكْتَبَةِ."
    Tôi đã thấy hai giáo viên trong thư viện.
    اَلْمُعَلِّمَيْنِ - مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
  • "سَلَّمْتُ عَلَىٰ اَلصَّدِيقَيْنِ فِي اَلشَّارِعِ."
    Tôi đã chào hai người bạn trên phố.
    عَلَىٰ اَلصَّدِيقَيْنِ - اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى.
Giống Đực và Giống Cái
  • "يُؤَدِّي التَّثْبِيطُ الْمُسْتَمِرُّ إِلَى فُقْدَانِ الثِّقَةِ بِالنَّفْسِ."
    Sự nản lòng liên tục dẫn đến mất tự tin.
    التَّثْبِيطُ: I'rab Raf', vì là chủ ngữ (فاعل مرفوع).
  • "حَاوَلَ الْمُدَرِّبُ تَجْنُبَ تَثْبِيطِ عَزِيمَةِ اللاعِبِينَ."
    Huấn luyện viên đã cố gắng tránh làm nản lòng các cầu thủ.
    تَثْبِيطِ: I'rab Jarr, vì là مضاف إليه مجرور.
  • "يَجِبُ مُحَارَبَةُ التَّثْبِيطِ بِالتَّشْجِيعِ وَالتَّحْفِيزِ."
    Cần phải chống lại sự nản lòng bằng cách khuyến khích và động viên.
    التَّثْبِيطِ: I'rab Jarr, vì theo sau giới từ (اسم مجرور).
(Vị trí vocab_tab4_inline)