تَحَقَّقَ
taḥaqqaqa
trở thành sự thật
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
صار حقيقة أو واقعاً
Tiếng Việt
Trở thành sự thật; xảy ra như mong muốn hoặc đã lên kế hoạch.
Ví dụ (Amthilah)
-
"لقد تحققت أحلامي أخيراً."
"Cuối cùng thì những giấc mơ của tôi cũng đã trở thành sự thật."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ح-ق-ق (ḥ-q-q). Động từ này thường được dùng để diễn tả sự kiện gì đó đã trở thành sự thật, như mong đợi hoặc kế hoạch.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"تَحَقَّقَ الْحُلْمُ أَخِيرًا."Cuối cùng thì giấc mơ cũng đã thành hiện thực.الْحُلْمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (al-hulmu: Fāʿil marfūʿ wa ʿalāmatu rafʿihi aḍ-ḍammatu ẓ-ẓāhiratu ʿalā ʾākhirihi - Hulmu: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị ở cuối từ).
-
"تَحَقَّقَتْ أَمَانِيُّهُ بَعْدَ جُهْدٍ كَبِيرٍ."Những ước mơ của anh ấy đã trở thành sự thật sau một nỗ lực lớn.أَمَانِيُّهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الياء منع من ظهورها الثقل (ʾamāniyyuhu: Fāʿil marfūʿ wa ʿalāmatu rafʿihi aḍ-ḍammatu l-muqaddaratu ʿalā l-yāʾ manaʿa min ẓuhūrihā ath-thiql - Amani: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma ẩn trên Ya, không thể hiện rõ do nặng).
-
"تَحَقَّقَ الْفَوْزُ لِلْفَرِيقِ الْمُجْتَهِدِ."Chiến thắng đã trở thành sự thật cho đội chăm chỉ.الْفَوْزُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (al-fawzu: Fāʿil marfūʿ wa ʿalāmatu rafʿihi aḍ-ḍammatu ẓ-ẓāhiratu ʿalā ʾākhirihi - Fawzu: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị ở cuối từ).
Thì Tương lai
-
"تَحَقَّقَ ٱلْحُلْمُ بِٱلْجِدِّ وَٱلْإِجْتِهَادِ."Giấc mơ đã trở thành hiện thực nhờ sự chăm chỉ và nỗ lực.اَلْحُلْمُ (al-hulmu): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ ở cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị).
-
"تَحَقَّقَتْ أَمَانِيُّهَا بَعْدَ سَنَوَاتٍ مِنَ ٱلصَّبْرِ."Những ước mơ của cô ấy đã trở thành hiện thực sau nhiều năm kiên nhẫn.أَمَانِيُّهَا (ʾamāniyyuhā): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة (Chủ ngữ ở cách Raf', dấu hiệu là Dammah ước tính).
-
"سَوْفَ يَذْهَبُ ٱلْوَلَدُ إِلَى ٱلْمَدْرَسَةِ غَدًا."Cậu bé sẽ đến trường vào ngày mai.يَذْهَبُ (yaḏhabu): فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại/tương lai ở cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị).
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"تَحَقَّقَ الحُلْمُ بِالنَّجَاحِ."Giấc mơ đã trở thành hiện thực nhờ thành công.الحُلْمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dấu chấm trên chữ cái cuối cùng).
-
"تَحَقَّقَتْ آمَالُ المُتَفَوِّقِينَ."Hy vọng của những người xuất sắc đã thành hiện thực.آمَالُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dấu chấm trên chữ cái cuối cùng). تَحَقَّقَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث (Động từ thì quá khứ, xây dựng trên Fathah và Tāʾ là để chỉ giống cái).
-
"تَحَقَّقَ وُعْدُ اللهِ لِلْمُؤْمِنِينَ."Lời hứa của Thượng Đế đã thành hiện thực cho những người có đức tin.وُعْدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dấu chấm trên chữ cái cuối cùng).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
