(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَحَلَّلَ
B2
فعل (Masculine) ح - - ل - - ل Vật lý, Hóa học, Khoa học viễn tưởng

تَحَلَّلَ

tahallala
tan rã
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تفكك إلى أجزاء صغيرة أو فقد تماسكه

Tiếng Việt

Phân rã thành nhiều mảnh nhỏ; tan rã; phân hủy; mất đi sự gắn kết hoặc thống nhất.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَحَلَّلَ الْجِسْمُ بَعْدَ الْمَوْتِ"

    "Cơ thể phân hủy sau khi chết."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَفَكَّكَ (Tan rã) تَضَاعَفَ (Phân hủy)

Addad

تَجَمَّعَ (Tập hợp) تَوَحَّدَ (Thống nhất)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-ل-ل | Động từ này diễn tả sự tan rã, phân hủy, hoặc mất đi tính thống nhất.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) تَحَلَّلَ taḥallala
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَتَحَلَّلُ yataḥallalu
Masdar (Verbal Noun) تَحَلُّل taḥallul

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "تَحَلَّلَتِ ٱلْمَادَّةُ ٱلْعُضْوِيَّةُ فِي ٱلتُّرْبَةِ."
    Chất hữu cơ đã phân hủy trong đất.
    ٱلْمَادَّةُ là chủ ngữ (فاعل) ở dạng Raf' (مرفوع).
  • "يَتَحَلَّلُ ٱلْجِلْدُ ٱلْمَيِّتُ بِسُرْعَةٍ."
    Da chết phân hủy nhanh chóng.
    ٱلْجِلْدُ là chủ ngữ (فاعل) ở dạng Raf' (مرفوع).
  • "يَجِبُ أَنْ يَتَحَلَّلَ ٱلْبِلَاسْتِيكُ لِحِمَايَةِ ٱلْبِيئَةِ."
    Nhựa cần phải phân hủy để bảo vệ môi trường.
    يَتَحَلَّلَ là động từ (فعل مضارع منصوب) ở dạng Nasb (منصوب) vì đứng sau 'أَنْ'.
Câu mệnh lệnh
  • "تَحَلَّلَتِ الْمَادَّةُ الْعُضْوِيَّةُ فِي التُّرْبَةِ."
    Chất hữu cơ đã phân hủy trong đất.
    تَحَلَّلَ (فعل ماض مبني على الفتح) - الْمَادَّةُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة)
  • "يَتَحَلَّلُ الْبِلَاسْتِيكُ بِبُطْءٍ شَدِيدٍ فِي الْبَحْرِ."
    Nhựa phân hủy rất chậm trong biển.
    يَتَحَلَّلُ (فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة) - الْبِلَاسْتِيكُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة)
  • "تَحَلَّلَتِ الْأَزْهَارُ بَعْدَ أُسْبُوعٍ مِنْ قَطْفِهَا."
    Hoa đã héo úa sau một tuần kể từ khi hái.
    تَحَلَّلَ (فعل ماض مبني على الفتح) - الْأَزْهَارُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة)
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَحَلَّلَتِ المَادَّةُ العُضْوِيَّةُ فِي التُّرْبَةِ."
    Chất hữu cơ đã phân hủy trong đất.
    المَادَّةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَحَلَّلَ الجَلِيدُ بِسُرْعَةٍ تَحْتَ أَشِعَّةِ الشَّمْسِ."
    Băng tan nhanh chóng dưới ánh nắng mặt trời.
    الجَلِيدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَحَلَّلَتْ رُؤَى الطُّفُولَةِ مَعَ مُرُورِ الزَّمَنِ."
    Những giấc mơ thời thơ ấu đã tan biến theo thời gian.
    رُؤَى: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "تَحَلَّلَ الْجِسْمُ بَعْدَ الْمَوْتِ."
    Cơ thể phân hủy sau khi chết.
    الفعل 'تَحَلَّلَ' هو فعل ماضٍ مبني على الفتح.
  • "يَتَحَلَّلُ الْوَرَقُ فِي التُّرْبَةِ بِسُرْعَةٍ."
    Giấy phân hủy nhanh chóng trong đất.
    الفعل 'يَتَحَلَّلُ' هو فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "لَنْ يَتَحَلَّلَ الْبِلَاسْتِيكُ إِلَّا بَعْدَ مُدَّةٍ طَوِيلَةٍ."
    Nhựa sẽ không phân hủy trừ khi sau một thời gian dài.
    الفعل 'يَتَحَلَّلَ' هو فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "تَحَلَّلَتِ الْمَادَّةُ الْعُضْوِيَّةُ فِي التُّرْبَةِ."
    Chất hữu cơ đã phân hủy trong đất.
    تَحَلَّلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمَادَّةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَتَحَلَّلُ الْبِلَاسْتِيكُ بِبُطْءٍ شَدِيدٍ فِي الْمُحِيطَاتِ."
    Nhựa phân hủy rất chậm trong các đại dương.
    يَتَحَلَّلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَجِبُ أَنْ يَتَحَلَّلَ الْخَطَأُ قَبْلَ أَنْ يُؤَثِّرَ عَلَى النَّتَائِجِ."
    Sai sót phải được giải quyết trước khi nó ảnh hưởng đến kết quả.
    يَتَحَلَّلَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)