(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَخَلُّف
B2
اِسْم مُذَكَّر (Noun, Masculine) Kinh tế, Xã hội học, Sinh học

تَخَلُّف

takḫalluf
sự thiếu phát triển
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة من النقص في النمو أو التقدم

Tiếng Việt

Tình trạng thiếu sự tăng trưởng hoặc tiến bộ; sự vắng mặt của sự phát triển.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تعاني بعض الدول من التخلف الاقتصادي."

    "Một số quốc gia phải chịu đựng sự thiếu phát triển kinh tế."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَأَخُّر (Sự chậm trễ, sự tụt hậu)

Addad

تَقَدُّم (Sự tiến bộ)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: خ ل ف | Số nhiều: تَخَلُّفَات (Sound Plural). تخلف (takḫalluf) nghĩa là sự chậm trễ, sự tụt hậu, hoặc sự thiếu phát triển. Lưu ý sự khác biệt với từ 'تَطَوُّر' (taṭawwur) nghĩa là 'sự phát triển'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يُؤَدِّي ‏ٱلْفَقْرُ إِلَىٰ ‏ٱلتَّخَلُّفِ ‏ٱلِٱقْتِصَادِيّ."
    Nghèo đói dẫn đến sự lạc hậu kinh tế.
    اَلتَّخَلُّفِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, đứng sau giới từ إِلَىٰ)
  • "يُعَانِي ‏ٱلْعَالَمُ ‏ٱلْيَوْمَ ‏مِنْ ‏مُشْكِلَةِ ‏ٱلتَّخَلُّفِ ‏ٱلْفِكْرِيّ."
    Thế giới ngày nay đang phải chịu đựng vấn đề lạc hậu về tư tưởng.
    اَلتَّخَلُّفِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, là một phần của cụm từ مُشْكِلَةِ ‏ٱلتَّخَلُّفِ (Vấn đề + sự lạc hậu))
  • "تُوَاجِهُ ‏ٱلْحُكُومَةُ ‏تَحَدِّيَاتٍ ‏كَبِيرَةً ‏لِمُعَالَجَةِ ‏ٱلتَّخَلُّفِ ‏فِي ‏ٱلْمَنَاطِقِ ‏ٱلرِّيفِيَّةِ."
    Chính phủ đang đối mặt với những thách thức lớn để giải quyết tình trạng lạc hậu ở các vùng nông thôn.
    اَلتَّخَلُّفِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, đứng sau giới từ لِ (để))
Số đôi (Dual)
  • "يُؤَدِّي ‏ٱلْإِهْمَالُ ‏فِي ‏ٱلتَّعْلِيمِ ‏إِلَى ‏ٱلتَّخَلُّفِ ‏ٱلْعِلْمِيِّ."
    Sự xao nhãng trong giáo dục dẫn đến sự tụt hậu về khoa học.
    `ٱلتَّخَلُّفِ`: مجرور بالإضافة (Jarr, bổ nghĩa cho الإهمال)
  • "يُعَانِي ‏ٱلْمُجْتَمَعُ ‏مِنْ ‏تَخَلُّفٍ ‏فِي ‏ٱلْخِدْمَاتِ ‏ٱلصِّحِّيَّةِ."
    Xã hội phải chịu đựng sự tụt hậu trong các dịch vụ y tế.
    `تَخَلُّفٍ`: مجرور بحرف الجر (Jarr, sau giới từ مِن)
  • "تُوَاجِهُ ‏ٱلْبُلْدَانُ ‏ٱلنَّامِيَةُ ‏تَحَدِّيَاتٍ ‏كَبِيرَةً ‏نَتِيجَةً ‏لِلتَّخَلُّفِ ‏ٱلْاِقْتِصَادِيِّ."
    Các nước đang phát triển phải đối mặt với những thách thức lớn do sự tụt hậu kinh tế.
    `لِلتَّخَلُّفِ`: مجرور بحرف الجر (Jarr, sau giới từ لِ)
  • "زَارَ ‏ٱلْمُدِيرُ ‏ٱلْمَدْرَسَتَيْنِ ‏ٱلْجَدِيدَتَيْنِ."
    Giám đốc đã thăm hai ngôi trường mới.
    `ٱلْمَدْرَسَتَيْنِ`: منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى (Nasb, dấu hiệu Nasb là 'ياء' vì là số đôi)
  • "حَضَرَ ‏ٱلْمُهَنْدِسَانِ ‏إِلَى ‏مَوْقِعِ ‏ٱلْعَمَلِ."
    Hai kỹ sư đã đến công trường.
    `ٱلْمُهَنْدِسَانِ`: مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى (Raf', dấu hiệu Raf' là 'الألف' vì là số đôi, chủ ngữ)
  • "اِشْتَرَيْتُ ‏قَلَمَيْنِ ‏جَدِيدَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cây bút mới.
    `قَلَمَيْنِ`: منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى (Nasb, dấu hiệu Nasb là 'ياء' vì là số đôi, tân ngữ)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يُعَدُّ ‏ٱلتَّخَلُّفُ ‏ٱلْفِكْرِيُّ ‏مُشْكِلَةً ‏عَالَمِيَّةً."
    Chậm phát triển trí tuệ được coi là một vấn đề toàn cầu.
    ٱلتَّخَلُّفُ: مبتدأ مؤخر (Chủ ngữ trì hoãn), مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ.
  • "تُعَانِي ‏بَعْضُ ‏ٱلْمُجْتَمَعَاتِ ‏مِنْ ‏تَخَلُّفٍ ‏ٱقْتِصَادِيٍّ ‏وَوَاجْتِمَاعِيٍّ."
    Một số xã hội phải chịu đựng sự chậm phát triển kinh tế và xã hội.
    تَخَلُّفٍ: اسم مجرور (Danh từ bị Jarr) vì đi sau حرف جر (giới từ) 'مِنْ'.
  • "كِتَابُ ‏ٱلطَّالِبِ ‏جَدِيدٌ."
    Quyển sách của học sinh thì mới.
    كِتَابُ: مضاف (Mudaaf - đối tượng sở hữu), ٱلطَّالِبِ: مضاف إليه (Mudaaf ilayhi - chủ sở hữu). ٱلطَّالِبِ مجرور (bị Jarr) vì là مضاف إليه.
(Vị trí vocab_tab4_inline)