(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَخْفِيفٌ
B1
Noun, Masculine خ - - ف - - ف masculine Chung

تَخْفِيفٌ

takhfīf
sự giảm nhẹ
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إِنْقَاصُ الشِّدَّةِ وَالتَّقْلِيلُ مِنْهَا

Tiếng Việt

Sự làm giảm bớt, sự làm dịu đi, sự giảm nhẹ mức độ nghiêm trọng của đau khổ, thiếu thốn hoặc một vấn đề.

Ví dụ (Amthilah)

  • "سَعَتِ الحُكُومَةُ إِلَى تَخْفِيفِ الأَعْبَاءِ عَنِ المُواطِنِين."

    "Chính phủ đã cố gắng giảm bớt gánh nặng cho người dân."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: kh-f-f | Số nhiều: تَخْفِيفَات (Sound Plural) | 'Takhfīf' chỉ sự giảm nhẹ chung chung, ví dụ: تخفيف الألم (giảm đau), تخفيف الضرائب (giảm thuế).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَخْفِيفٌ
"هَٰذَا تَخْفِيفٌ مِنَ ٱلْعِبْءِ."
Đây là một sự giảm bớt gánh nặng.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَخْفِيفًا
"أُرِيدُ تَخْفِيفًا لِلضَّغْطِ."
Tôi muốn giảm áp lực.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَخْفِيفٍ
"هُوَ بِحَاجَةٍ إِلَىٰ تَخْفِيفٍ."
Anh ấy cần một sự giảm nhẹ.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَخْفِيفَاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"قَدَّمَتِ الحُكُومَةُ تَخْفِيفَاتٍ ضَرِيبِيَّةً."
Chính phủ đã đưa ra các biện pháp giảm thuế.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا تَخْفِيفُ آَلَامِ الْمَرْضَىٰ."
    Chúng ta nên giảm bớt nỗi đau của bệnh nhân.
    تَخْفِيفُ là chủ ngữ (فاعل) của động từ ẩn (يَجِبُ), nên ở trạng thái Raf' (مرفوع).
  • "سَعَيْنَا إِلَىٰ تَخْفِيفِ الأَعْبَاءِ عَنِ الْمُوَاطِنِينَ."
    Chúng tôi đã cố gắng giảm gánh nặng cho công dân.
    تَخْفِيفِ là مضاف إليه (bổ nghĩa sở hữu) sau giới từ إِلَىٰ, nên ở trạng thái Jarr (مجرور).
  • "نَحْنُ نُؤَيِّدُ تَخْفِيفًا لِلْقُيُودِ عَلَىٰ الْأَعْمَالِ."
    Chúng tôi ủng hộ việc giảm bớt các hạn chế đối với các doanh nghiệp.
    تَخْفِيفًا là tân ngữ (مفعول به) của động từ نُؤَيِّدُ, nên ở trạng thái Nasb (منصوب).
Giống Đực và Giống Cái
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا تَخْفِيفُ الأَوْجَاعِ."
    Chúng ta nên giảm bớt những cơn đau.
    تَخْفِيفُ là chủ ngữ (فاعل) nên ở trạng thái Raf' (مرفوع).
  • "قَامَتِ الْحُكُومَةُ بِتَخْفِيفِ الضَّرَائِبِ."
    Chính phủ đã thực hiện việc giảm thuế.
    تَخْفِيفِ là tân ngữ gián tiếp (اسم مجرور) sau giới từ (بِـ) nên ở trạng thái Jarr (مجرور).
  • "إِنَّ تَخْفِيفَ الأَحْمَالِ يَزِيدُ الإِنْتَاجِيَّةَ."
    Việc giảm bớt gánh nặng sẽ làm tăng năng suất.
    تَخْفِيفَ là tên của إِنَّ (اسم إنّ) nên ở trạng thái Nasb (منصوب).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يَجِبُ تَخْفِيفُ الأَلَمِ بِالدَّوَاءِ."
    Cần phải giảm bớt cơn đau bằng thuốc men.
    تَخْفِيفٌ là chủ ngữ (فاعل) ở dạng مرفوع (Raf').
  • "يَسْعَى الطَّبِيبُ إِلَى تَخْفِيفِ مُعَانَاةِ الْمَرْضَى."
    Bác sĩ cố gắng giảm bớt sự đau khổ của bệnh nhân.
    تَخْفِيفِ là tân ngữ gián tiếp (مفعول به) ở dạng مجرور (Jarr) vì đứng sau giới từ (إلى).
  • "إِجْرَاءَاتُ تَخْفِيفِ الأَوْزَانِ مُهِمَّةٌ."
    Các biện pháp giảm cân rất quan trọng.
    تَخْفِيفِ là مضاف إليه (mudaf ilayhi - thành phần được sở hữu) ở dạng مجرور (Jarr) của الإضافة (Idafa) 'إِجْرَاءَاتُ تَخْفِيفِ'.
Số nhiều có quy tắc
  • "لِتَخْفِيفِ الضَّغْطِ عَلَى الْمُوَظَّفِين، قَرَّرَتِ الشَّرِكَةُ تَوْزِيعَ الْمَهَامِ."
    Để giảm bớt áp lực lên nhân viên, công ty đã quyết định phân chia nhiệm vụ.
    تَخْفِيفِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr do là Mudaf Ilayh)
  • "اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ فِي تَصَامِيمِهِمْ."
    Các kỹ sư sáng tạo trong các thiết kế của họ.
    اَلْمُهَنْدِسُونَ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم. (Raf' do là Mubtada')
  • "اِحْتَرَمْتُ الْمُعَلِّمَاتِ فِي الْمَدْرَسَةِ."
    Tôi tôn trọng các giáo viên (nữ) ở trường.
    اَلْمُعَلِّمَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة نيابة عن الفتحة لأنه جمع مؤنث سالم. (Nasb do là Maf'ul bihi, dấu Nasb là kasrah thay vì fathah vì là Jam' Muannath Salim)
(Vị trí vocab_tab4_inline)