تَدْنِيَة
tadniyah
tự ti
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الشُّعُورُ بِعَدَمِ الرِّضَا عَنِ الذَّاتِ وَعَدَمِ الإِعْجَابِ بِهَا
Tiếng Việt
Sự tự ti, cảm giác không hài lòng và không thích bản thân.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يُعَانِي مِنْ تَدْنِيَةٍ شَدِيدَةٍ لِذَاتِهِ."
"Anh ấy đang chịu đựng sự tự ti nghiêm trọng về bản thân."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: د-ن-و | Số nhiều: تَدْنِيَات (Sound Plural) | Thể hiện cảm giác không hài lòng và đánh giá thấp bản thân. Khác với 'احْتِقَار الذَّات' (iḥtiqār al-dhāt) mang nghĩa 'tự khinh bỉ' nặng nề hơn.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَدْنِيَةٌ |
"هَذِهِ تَدْنِيَةٌ مُبَاشِرَةٌ لِلْعَلَاقَاتِ." Đây là một sự cải thiện trực tiếp cho các mối quan hệ. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَدْنِيَةً |
"رَأَيْتُ تَدْنِيَةً وَاضِحَةً فِي مُسْتَوَى الْخِدْمَاتِ." Tôi đã thấy một sự cải thiện rõ ràng trong chất lượng dịch vụ. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَدْنِيَةٍ |
"تَحَدَّثْنَا عَنْ تَدْنِيَةٍ فِي التَّكَالِيفِ." Chúng tôi đã nói về sự cải thiện trong chi phí. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَدْنِيَات |
Sound Feminine Plural "شَهِدْنَا تَدْنِيَات كَبِيرَة فِي مُخْتَلَفِ الْمَجَالاتِ." Chúng ta đã chứng kiến những cải thiện lớn trong các lĩnh vực khác nhau. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
