(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَرَدُّد
B2
اِسْم مُذَكَّر (Noun, Masculine) ر - - د - - د masculine Tổng quát

تَرَدُّد

taraddud
ngần ngại
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة من الشكّ أو العجز عن اتخاذ قرار

Tiếng Việt

Một động tác ném bóng phạm luật của người ném bóng trong bóng chày, cho phép một hoặc nhiều người chạy cơ sở tiến một cơ sở.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَظْهَرَ تَرَدُّدًا فِي قَبُولِ العَرْضِ."

    "Anh ấy đã thể hiện sự ngần ngại khi chấp nhận lời đề nghị."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَوَقُّف (Do dự) اِحْتِيَاط (Thận trọng)

Addad

إِقْدَام (Quyết đoán) جُرْأَة (Dũng cảm)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ر-د-د | Số nhiều: تَرَدُّدَات (taraddudāt) - Sound Plural | 'Ngần ngại' trong tiếng Việt thể hiện sự do dự, thiếu quyết đoán khi đưa ra một quyết định hoặc thực hiện một hành động.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) تَرَدُّدَانِ
taraddudāni
Plural (Jama') تَرَدُّدَات
taraddudāt
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "أَظْهَرَ الرَّئِيسُ تَرَدُّدًا وَاضِحًا فِي مُوَاجَهَةِ الْأَزْمَةِ."
    Tổng thống đã thể hiện sự do dự rõ ràng trong việc đối mặt với cuộc khủng hoảng.
    **تَرَدُّدًا**: Nasb (مَنْصُوب) vì là مَفْعُول بِهِ (đối tượng trực tiếp) của động từ أَظْهَرَ.
  • "يُعَانِي الْمُدِيرُ مِنْ تَرَدُّدِ الْمُوَظَّفِينَ فِي تَنْفِيذِ الْمَهَامِّ."
    Người quản lý phải chịu đựng sự do dự của các nhân viên trong việc thực hiện nhiệm vụ.
    **تَرَدُّدِ**: Jarr (مَجْرُور) vì là مُضَاف إِلَيْهِ (genitive) sau مِنْ.
  • "لَا يَسْمَحُ لَكَ التَّرَدُّدُ بِالْوُصُولِ إِلَى أَهْدَافِكَ."
    Sự do dự không cho phép bạn đạt được mục tiêu của mình.
    **التَّرَدُّدُ**: Raf' (مَرْفُوع) vì là فَاعِل (chủ ngữ) của động từ يَسْمَحُ.
Số đôi (Dual)
  • "أَظْهَرَ الرَّجُلُ تَرَدُّدًا وَاضِحًا قَبْلَ إِعْطَاءِ الْمَالِ."
    Người đàn ông thể hiện sự do dự rõ ràng trước khi cho tiền.
    تَرَدُّدًا là مفعول به (tân ngữ), I'rab: Nasb (منصوب).
  • "يُسَبِّبُ التَّرَدُّدُ ضَيَاعَ الْفُرَصِ الثَّمِينَةِ."
    Sự do dự gây ra sự lãng phí những cơ hội quý giá.
    التَّرَدُّدُ là فاعل (chủ ngữ), I'rab: Raf' (مرفوع).
  • "لَا يَجُوزُ التَّرَدُّدُ فِي اتِّخَاذِ الْقَرَارَاتِ الْمُصِيرِيَّةِ."
    Không được phép do dự trong việc đưa ra các quyết định quan trọng.
    التَّرَدُّدُ là فاعل (chủ ngữ) ẩn sau cấu trúc 'لا يجوز', I'rab: Raf' (مرفوع).
Giống Đực và Giống Cái
  • "أَظْهَرَ الرَّجُلُ تَرَدُّدًا وَاضِحًا قَبْلَ اتِّخَاذِ الْقَرَارِ."
    Người đàn ông thể hiện sự do dự rõ ràng trước khi đưa ra quyết định.
    تَرَدُّدًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (đối tượng trực tiếp, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha rõ ràng).
  • "كَانَ تَرَدُّدُهُ فِي الْمَوْقِفِ سَبَبًا لِتَأْخِيرِ الْعَمَلِ."
    Sự do dự của anh ấy trong tình huống đó là lý do cho sự chậm trễ của công việc.
    تَرَدُّدُهُ: اسم كان مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ của 'كان', cách Raf', dấu hiệu là Damma rõ ràng).
  • "لَا يَنْبَغِي أَنْ نُظْهِرَ تَرَدُّدًا أَمَامَ الصِّعَابِ."
    Chúng ta không nên thể hiện sự do dự trước những khó khăn.
    تَرَدُّدًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (đối tượng trực tiếp, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha rõ ràng).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يُعَانِي المُدِيرُ مِنْ تَرَدُّدٍ كَبِيرٍ فِي اِتِّخَاذِ القَرَارَاتِ."
    Giám đốc đang phải chịu đựng sự do dự lớn trong việc đưa ra quyết định.
    تَرَدُّدٍ: مجرور بحرف الجر (مِنْ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "شَاهَدْتُ تَرَدُّدَ السَّائِحِ قَبْلَ شِرَاءِ الهَدِيَّةِ."
    Tôi đã chứng kiến sự do dự của khách du lịch trước khi mua quà lưu niệm.
    تَرَدُّدَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "اَلتَّرَدُّدُ يُؤَدِّي إِلَى ضَيَاعِ الفُرَصِ."
    Sự do dự dẫn đến việc bỏ lỡ cơ hội.
    اَلتَّرَدُّدُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Số nhiều có quy tắc
  • "أَظْهَرَ الرَّئِيسُ تَرَدُّدًا وَاضِحًا فِي خِطَابِهِ."
    Tổng thống đã thể hiện sự do dự rõ ràng trong bài phát biểu của mình.
    تَرَدُّدًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "يُعَانِي الْمُدِيرُ مِنْ تَرَدُّدٍ كَبِيرٍ فِي اتِّخَاذِ الْقَرَارَاتِ الْمُهِمَّةِ."
    Giám đốc phải chịu đựng sự do dự lớn trong việc đưa ra các quyết định quan trọng.
    تَرَدُّدٍ: اسم مجرور بحرف الجر (مِنْ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "التَّرَدُّدُ فِي الْعَمَلِ يُؤَدِّي إِلَى الْفَشَلِ."
    Sự do dự trong công việc dẫn đến thất bại.
    التَّرَدُّدُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)