تَرْكِيبٌ
tarkīb
lắp đặt
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تَثْبِيتُ شَيْءٍ فِي مَوْضِعِهِ
Tiếng Việt
Hành động cố định một vật gì đó vào vị trí hoặc trên một giá đỡ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تم تركيب جهاز التكييف اليوم."
"Hôm nay máy điều hòa đã được lắp đặt."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ر-ك-ب | جمع: تراكيب (Broken Plural) - 'Tarkib' có nghĩa là 'sự lắp đặt', 'sự thiết lập'. Số nhiều 'tarakib' chỉ các sự lắp đặt, thiết lập khác nhau. Lưu ý sự khác biệt giữa lắp đặt một thiết bị (tarkib) và lắp ráp các bộ phận (tajmīʿ).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | تَرْكِيبَانِ |
tarkībāni |
| Plural (Jama') | تَرَاكِيبُ |
tarākību Broken Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يُسَاعِدُ ٱلتَّرْكِيبُ ٱلسَّرِيعُ عَلَى تَوْفِيرِ ٱلْوَقْتِ."Việc lắp ráp nhanh chóng giúp tiết kiệm thời gian.تَرْكِيبٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu 'damma' hiển thị trên âm cuối).
-
"أُعْجِبْتُ بِتَرْكِيبِ ٱلْأَثَاثِ فِي ٱلْمَنْزِلِ."Tôi đã rất ấn tượng với việc lắp đặt đồ đạc trong nhà.تَرْكِيبِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sau giới từ, dấu 'kasra' hiển thị trên âm cuối).
-
"إِنَّ تَرْكِيبَ ٱلْأَجْزَاءِ يَتَطَلَّبُ دِقَّةً."Việc lắp ráp các bộ phận đòi hỏi sự chính xác.تَرْكِيبَ: اسم إنّ منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, tên của 'inna', dấu 'fatha' hiển thị trên âm cuối).
Số đôi (Dual)
-
"يَتِمُّ تَرْكِيبُ المِصْبَاحِ عَلَى الحَائِطِ."Đèn được lắp đặt trên tường.تَرْكِيبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يُفَضِّلُ الفَنَّانُ تَرْكِيبَ الأَلْوَانِ المُتَنَاسِقَةِ."Nghệ sĩ thích sự kết hợp của những màu sắc hài hòa.تَرْكِيبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أُعْجِبْتُ بِتَرْكِيبِهِ المُتْقَنِ."Tôi rất ấn tượng với cấu trúc hoàn hảo của nó.تَرْكِيبِهِ: اسم مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة, وهو مضاف والهاء مضاف إليه.
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới.قَلَمَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
-
"يَقِفُ الطَّائِرَانِ عَلَى الشَّجَرَةِ."Hai con chim đậu trên cây.الطَّائِرَانِ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
-
"نَظَرْتُ إِلَى البِنْتَيْنِ بِإِعْجَابٍ."Tôi nhìn hai cô gái với sự ngưỡng mộ.البِنْتَيْنِ: اسم مجرور بإلى وعلامة جره الياء لأنه مثنى.
Số nhiều có quy tắc
-
"يُسَاعِدُ التَّرْكِيبُ الصَّحِيحُ عَلَى إِظْهَارِ جَمَالِ التَّصْمِيمِ."Việc lắp ráp đúng cách giúp thể hiện vẻ đẹp của thiết kế.اَلتَّرْكِيبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Al-Tarkibu: Chủ ngữ (فاعل) cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
-
"اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ فِي مَجَالِهِمْ."Các kỹ sư sáng tạo trong lĩnh vực của họ.اَلْمُهَنْدِسُونَ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (Al-Muhandisuna: Chủ đề (مبتدأ) cách Raf', dấu hiệu Raf' là الواو vì nó là số nhiều có quy tắc giống đực).
-
"قَرَأْتُ عَنِ الْمُعَلِّمَاتِ الْمُتَفَوِّقَاتِ فِي الْمَجَلَّةِ."Tôi đã đọc về những nữ giáo viên xuất sắc trên tạp chí.اَلْمُعَلِّمَاتِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم (Al-Mu’allimat: Danh từ ở cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra vì nó là số nhiều có quy tắc giống cái).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
