(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَزْكِيَةٌ
B2
اسم (مؤنث) ز - - ك - - و feminine Kinh doanh, Quảng cáo, Luật

تَزْكِيَةٌ

tazkiyah
lời chứng thực
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تعبير عن الثناء أو الإعجاب بشخص أو شيء

Tiếng Việt

Lời chứng thực, giấy chứng nhận; sự bày tỏ lòng biết ơn hoặc sự ngưỡng mộ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "حصل على تزكية من رئيسه في العمل."

    "Anh ấy đã nhận được lời chứng thực từ sếp của mình tại nơi làm việc."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مَدْح (Lời khen) إِشَادَة (Sự ca ngợi)

Addad

ذَمّ (Sự chê bai) تَنْقِيص (Sự hạ thấp)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ز-ك-ي | الجمع: تَزْكِيَاتٌ (Sound Feminine Plural) | Lời chứng thực, sự giới thiệu; thường dùng để chỉ sự ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của ai đó.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) تَزْكِيَتَانِ
tazkiyataani
Plural (Jama') تَزْكِيَاتٌ
tazkiyaatun
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "قَدَّمَ الْمُدِيرُ تَزْكِيَةً لِلْمُوَظَّفِ الْمُجْتَهِدِ."
    Giám đốc đã đưa ra lời khen ngợi cho nhân viên chăm chỉ.
    تَزْكِيَةً: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
  • "نَحْنُ نُقَدِّرُ التَّزْكِيَةَ الَّتِي قَدَّمْتُمُوهَا لَنَا."
    Chúng tôi đánh giá cao sự khen ngợi mà các bạn đã dành cho chúng tôi.
    التَّزْكِيَةَ: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
  • "التَّزْكِيَةُ بِالْعَمَلِ أَفْضَلُ مِنَ التَّزْكِيَةِ بِالْكَلَامِ."
    Khen ngợi bằng hành động tốt hơn khen ngợi bằng lời nói.
    التَّزْكِيَةُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه مبتدأ.
  • "اِشْتَرَيْتُ كِتَابَيْنِ."
    Tôi đã mua hai quyển sách.
    كِتَابَيْنِ: منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
  • "جَاءَ الْمُهَنْدِسَانِ إِلَى الْمَشْرُوعِ."
    Hai kỹ sư đã đến dự án.
    الْمُهَنْدِسَانِ: مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
  • "سَلَّمْتُ عَلَى الطَّالِبَيْنِ."
    Tôi đã chào hai học sinh.
    الطَّالِبَيْنِ: مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "قَدَّمَ الْمُدِيرُ تَزْكِيَةً لِلْمُوَظَّفِ الْمُجْتَهِدِ."
    Giám đốc đã đưa ra lời khen ngợi cho nhân viên siêng năng.
    تَزْكِيَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (đối tượng trực tiếp, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị ở cuối).
  • "نَالَتِ الْقِصَّةُ تَزْكِيَةً وَاسِعَةً مِنَ النُّقَّادِ."
    Câu chuyện đã nhận được sự ca ngợi rộng rãi từ các nhà phê bình.
    تَزْكِيَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (đối tượng trực tiếp, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị ở cuối).
  • "يَسْتَحِقُّ الْعَمَلُ الْمُمَيَّزُ تَزْكِيَةً خَاصَّةً."
    Công việc xuất sắc xứng đáng nhận được sự tán dương đặc biệt.
    تَزْكِيَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (đối tượng trực tiếp, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị ở cuối).
(Vị trí vocab_tab4_inline)